D
Dicread
HomeDictionaryDdisorganization

disorganization

sự mất trật tự / sự tan rã
Danh từ

disorganization mô tmt trng thái thiếu trt tự, nơi mà các thành phn không được sp xếp mt cách logic hoc thiếu mt kế hoch qun lý hiu quả. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mang nghĩa tiêu cc, ám chscu thả, nhm ln hoc squn lý kém dn đến tình trng hn lon. Skhác bit vngcnh Trong bi cnh hành chính hoc qun lý, disorganization nhn mnh vào sthiếu hthng. Ví dụ, mt văn phòng bdisorganized là nơi hsơ bvt lung tung và không có quy trình làm vic rõ ràng. Ngược li, trong lĩnh vc sinh hc hoc hóa hc, tnày mang nghĩa kthut hơn, chquá trình phá vcu trúc vt lý hoc hóa hc ca mt thc thể (như tế bào hoc phân tử). Khi so sánh vi chaos, disorganization thường nhhơn và mang tính hthng hơn. chaos gi lên shn lon tuyt đối, không thkim soát, trong khi disorganization ám chmt hthng lra phi có trt tnhưng li đang vn hành sai cách hoc bbbê. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ gia "shn lon" (mang tính cm xúc, ồn ào) và "sthiếu tchc" (mang tính cu trúc, qun lý). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chn tcho phù hp: Trong qun lý: dùng "sthiếu tchc" hoc "smt trt tự". Trong khoa hc: dùng "sphá hy cu trúc" hoc "sphân rã". Sai: The company's disorganization led to failure. (Dch là: Shn lon ca công ty dn đến tht bi - dgây hiu lm là có đánh nhau hoc cãi vã). ✅ Đúng: Sthiếu tchc ca công ty đã dn đến tht bi. Đặc đim ngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung ca sthiếu trt tự. Tuy nhiên, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được trong mt strường hp chuyên sâu vy khoa hoc sinh hc để chcác trường hp cthca sphá hy cu trúc.

Ý nghĩa

Danh từsự mất trật tự

Trạng thái hỗn loạn hoặc thiếu sự sắp xếp, tổ chức một cách hệ thống

"The total disorganization of the office made it impossible to find the files."

Sự mất trật tự hoàn toàn của văn phòng khiến việc tìm kiếm các hồ sơ trở nên bất khả thi.

Danh từsự tan rã

Quá trình phá vỡ một hệ thống có cấu trúc, một tổ chức hoặc một trật tự đã được thiết lập

"The sudden disorganization of the political party led to a collapse in polling numbers."

Sự tan rã đột ngột của đảng chính trị đã dẫn đến sự sụt giảm trong các con số thăm dò ý kiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error