D
Dicread
HomeDictionaryEentropy

entropy

entropy
[U] Không đếm được
Số nhiều: entropies

entropy là mt khái nim khoa hc phc tp, xut phát tnhit động lc hc nhưng đã lan rng sang nhiu lĩnh vc khác như lý thuyết thông tin và thng kê. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là hiu được schuyn dch ý nghĩa tmt đại lượng vt lý sang mt khái nim tru tượng vshn lon.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong vt lý, entropy mô txu hướng tnhiên ca mi hthng là tiến ti trng thái mt trt tự. Mt hthng có entropy thp là hthng có tchc cao, trong khi entropy cao biu thshn lon và ngu nhiên. Khi sdng tnày trong đời sng hàng ngày hoc văn chương, nó thường mang nghĩa bóng để chssuy tàn, stan rã hoc trng thái mt kim soát ca mt tchc, mt mi quan hhoc mt tình hung.

Ví dụ: "The social entropy of the city" (Shn lon/suy tàn vmt xã hi ca thành phố) gi lên hìnhnh mt hthng đang dn mt đi cu trúc và trt tvn có.

Phân bit vi các khái nim tương t

Cn phân bit entropy vi chaos (shn lon). Trong khi chaos thường mô tmt trng thái ln xn, không thdự đoán được ngay ti thi đim đó, thì entropy nhn mnh vào quá trình chuyn đổi ttrt tsang hn lon theo thi gian. entropy mang tính định lượng và có tính quy lut khoa hc hơn là mt mô tcm tính như chaos.

Dùng entropy để chmt căn phòng ba bn (nên dùng mess hoc disorder).
Dùng entropy để nói vssuy gim năng lượng hoc sgia tăng mc độ ngu nhiên trong mt hthng dliu hoc vt lý.

Lưu ý vthut ng

Trong tiếng Vit, entropy thường được ginguyên dưới dng thut ngchuyên môn trong các tài liu khoa hc. Tuy nhiên, khi dch sang ngôn ngphthông, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "độ hn lon" hoc "mc độ ngu nhiên" để người đọc dtiếp cn hơn.

Used as a scientific property or a general state of disorder, such as measuring the entropy of a gas or observing the entropy of a decaying city.

Ý nghĩa

Danh từentropy

Một đại lượng nhiệt động lực học biểu thị phần năng lượng nhiệt của một hệ không thể chuyển hóa thành công cơ học, thường được hiểu là mức độ hỗn loạn hoặc ngẫu nhiên trong hệ đó

The entropy of the universe is constantly increasing.

Entropy của vũ trụ đang không ngừng tăng lên.

Ví dụ

The total entropy of an isolated system can never decrease over time.

Tổng entropy của một hệ cô lập không bao giờ giảm theo thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error