D
Dicread
HomeDictionaryCcategorization

categorization

sự phân loại / sự hệ thống hóa
Danh từ
Số nhiều: categorizations

categorization mô tquá trình chia các đối tượng, ý tưởng hoc dliu vào các nhóm riêng bit da trên nhng đặc đim chung. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sphân loi" hoc "shthng hóa" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca categorization là vic to ra mt cu trúc logic để qun lý thông tin, giúp vic tìm kiếm và phân tích trnên ddàng hơn.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln categorization vi classification. Mc dù chai đều dch là "phân loi", nhưng chúng có skhác bit tinh tế vcách tiếp cn:

categorization thường mang tính linh hot và chquan hơn. Nó tp trung vào vic nhóm các thli vi nhau để thun tin cho vic tchc hoc qun lý. Ví dụ, vic chia các bài hát vào các danh sách phát theo tâm trng là mt dng categorization.
classification mang tính khoa hc, nghiêm ngt và khách quan hơn. Nó thường da trên mt hthng quy tc cố định hoc tiêu chun phân loi đã được thiết lp. Ví dụ, vic phân loi các loài sinh vt trong sinh hc là classification.

Mt ví dkhác để phân bit là sorting. Trong khi categorization là xác định xem mt đối tượng thuc nhóm nào, thì sorting li thiên vvic sp xếp các đối tượng theo mt thtnht định (như bng chcái hoc kích thước).

Lưu ý vcách sdng trong thc tế

Khi sdng categorization, hãy lưu ý rng hành động này có thdn đến vic đơn gin hóa quá mc (oversimplification) hoc to ra các định kiến nếu áp dng cho con người. Trong các văn bn hc thut hoc kthut, tnày thường đi kèm vi các tính tnhư effective (hiu quả), systematic (có hthng) hoc rigid (cng nhc).

Đúng: The categorization of data into three main groups. (Vic hthng hóa dliu thành ba nhóm chính.)
Sai: Sdng categorization khi mun nói vvic sp xếp thttA-Z (trong trường hp này phi dùng sorting).

Vmt ngpháp, categorization là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp phân loi cthkhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự phân loại

Quá trình sắp xếp các đối tượng, ý tưởng hoặc con người vào các nhóm hoặc lớp cụ thể dựa trên các đặc điểm chung

The categorization of species is a fundamental part of biological taxonomy.

Việc phân loại các loài là một phần cơ bản của phân loại học sinh học.

Danh từsự hệ thống hóa

Hành động tổ chức thông tin thành một hệ thống các danh mục có cấu trúc nhằm mục đích phân tích hoặc truy xuất

Effective categorization of data allows researchers to identify trends more quickly.

Việc hệ thống hóa dữ liệu hiệu quả cho phép các nhà nghiên cứu xác định các xu hướng nhanh chóng hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error