D
Dicread
HomeDictionaryDdivergence

divergence

sự phân kỳ / sự khác biệt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: divergences

divergence mang ý nghĩa ct lõi là stách ri hoc đi chch hướng tmt đim chung ban đầu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "sphân kỳ" (mang tính kthut, vt lý, toán hc) hoc "skhác bit" (mang tính tru tượng, quan đim). Đim mu cht là divergence không chỉ đơn thun là skhác nhau (difference), mà nó nhn mnh vào quá trình hai hay nhiu đối tượng vn tng tương đồng hoc cùng xut phát đim, nhưng theo thi gian li phát trin theo nhng hướng trái ngược nhau.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi sdng divergence, người nói thường mun nhn mnh vào sphân tách dn dn. Ví dụ, trong sinh hc, nó mô tvic hai loài tiến hóa theo hai hướng khác nhau tmt ttiên chung. Trong tài chính hoc phân tích kthut, divergence (phân kỳ) xy ra khi giá tài sn và mt chbáo kthut không còn di chuyn cùng hướng vi nhau.

Cn phân bit divergence vi difference. Trong khi difference chỉ đơn thun mô ttrng thái khác nhau gia hai vt, thì divergence mô tmt xu hướng hoc mt quá trình tách ri.

Sai: There is a divergence in their heights. (Chiu cao là mt đặc đim tĩnh, không phi mt quá trình tách ri, nên dùng difference).
✅ Đúng: There is a growing divergence between the two political parties. (Nhn mnh vic hai đảng ngày càng trnên khác bit vquan đim theo thi gian).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

divergence là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp phân kcthtrong khoa hc hoc toán hc.

Thông thường, tnày đi kèm vi gii tfrom (phân ktcái gì) hoc between (skhác bit gia hai đối tượng). Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi động tdiverge, vn mô thành động tách ra. Khi mun din đạt smâu thun hoc bt đồng gay gt, divergence mang sc thái trung lp và chuyên nghip hơn so vi các tnhư conflict hay disagreement.

Countable when referring to a specific point of difference between two sets of data. Uncountable when describing the general phenomenon of moving away from a standard or a common path.

Ý nghĩa

Danh từsự phân kỳ

Quá trình hoặc trạng thái tách ra theo các hướng khác nhau

The divergence of the two paths became clear at the fork in the road.

Sự phân kỳ của hai con đường trở nên rõ ràng tại ngã ba đường.

Danh từsự khác biệt

Sự khác nhau về quan điểm, tính cách hoặc quá trình phát triển

There is a significant divergence between the two political parties on tax reform.

Có một sự khác biệt đáng kể giữa hai đảng chính trị về vấn đề cải cách thuế.

Ví dụ

The divergence of the two paths became clear at the fork in the road.

Sự phân kỳ của hai con đường trở nên rõ ràng tại ngã ba đường.

0

There is a significant divergence between the two political parties on tax reform.

Có một sự khác biệt đáng kể giữa hai đảng chính trị về vấn đề cải cách thuế.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error