D
Dicread
HomeDictionaryIinefficiency

inefficiency

sự kém hiệu quả / điểm thiếu hiệu quả
Danh từ
Số nhiều: inefficiencies

inefficiency mô ttrng thái lãng phí ngun lc, thi gian hoc công sc mà không mang li kết qutương xng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ském hiu quả" hoc "sthiếu hiu quả", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào vic không ti ưu hóa được quy trình.

Ý nghĩa

Danh từsự kém hiệu quả

Đặc điểm của việc không đạt được năng suất tối đa hoặc không sử dụng nguồn lực theo cách tiết kiệm nhất

"The company is struggling to overcome the systemic inefficiency of its supply chain."

Công ty đang nỗ lực vượt qua sự kém hiệu quả mang tính hệ thống trong chuỗi cung ứng của mình.

Danh từđiểm thiếu hiệu quả

Một trường hợp cụ thể hoặc một bộ phận cụ thể của hệ thống hoạt động không hiệu quả

"The audit identified several operational inefficiencies in the accounting department."

Cuộc kiểm toán đã xác định được một vài điểm thiếu hiệu quả trong vận hành tại bộ phận kế toán.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error