D
Dicread
HomeDictionaryAarrange

arrange

sắp xếp / bố trí / phối khí / thỏa thuận / thống nhất
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: arrangedPhân từ 2: arrangedV-ing: arranging

arrange là mt động từ đa năng, mang ý nghĩa ct lõi là đưa mi thvào mt trt thoc trng thái mong mun. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt vic tchc skin, sp đặt vt cht hoc đạt được mt tha thun chung. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là arrange không chỉ đơn thun là "sp xếp" đồ vt mà còn bao hàm cvic lên kế hoch chi tiết cho tương lai.

Ý nghĩa

Ngoại động từsắp xếp
[~ something][~ for something][~ to do something]

Lên kế hoạch hoặc tổ chức một sự kiện, cuộc họp hoặc hoạt động trong tương lai

We need to arrange a meeting with the board of directors.

Chúng tôi cần sắp xếp một cuộc họp với hội đồng quản trị.

Ngoại động từbố trí
[~ something][~ something in/into a pattern]

Đặt các vật thể theo một thứ tự hoặc vị trí cụ thể vì một mục đích nhất định hoặc để tạo hiệu ứng thẩm mỹ

She arranged the flowers in a tall glass vase.

Cô ấy đã bố trí những bông hoa trong một chiếc bình thủy tinh cao.

Ngoại động từphối khí
[~ something]

Chỉnh sửa một bản nhạc để phù hợp với một nhạc cụ hoặc một nhóm nhạc khác

The pianist arranged the symphony for a solo performance.

Nghệ sĩ piano đã phối khí bản giao hưởng cho một buổi biểu diễn đơn ca.

Ngoại động từthỏa thuận
[~ something]

Ấn định các điều khoản của một hiệp định pháp lý hoặc một khoản thanh toán tài chính

The two companies arranged a settlement out of court.

Hai công ty đã thỏa thuận một giải pháp hòa giải ngoài tòa án.

Nội động từthống nhất
[~]

Đi đến một thỏa thuận hoặc đạt được sự hòa giải thông qua thương lượng

The parties finally arranged after hours of discussion.

Các bên cuối cùng đã thống nhất sau nhiều giờ thảo luận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error