D
Dicread
HomeDictionaryCclassification

classification

sự phân loại / hệ thống phân loại / phân cấp bảo mật
[C/U] Cả hai
Số nhiều: classifications

Tnày mô thành động to ra trt ttshn lon bng cách nhóm các đối tượng da trên nhng đặc đim chung. Nó mang sc thái khách quan, có hthng và mang tính chuyên môn, thường gn lin vi khoa hc, thtc hành chính hoc skht khe trong hc thut. Theo nghĩa tng quát, tnày hàm ý mong mun vschính xác và khnăng dự đoán. Khác vi sorting (sp xếp), vn có thlà mt hot động vt lý thông thường, classification (sphân loi) gi mvmt khung làm vic chính thc hoc mt tp hp các quy tc đã được xác định trước để quyết định mt đối tượng thuc vnhóm nào. Trong bi cnh chính phhoc quân sự, ý nghĩa ca tnày chuyn tvic tchc sang vic hn chế. Ti đây, nó biu thmt rào cnhành động dán nhãn thông tin là nhy cm để kim soát nhng ai có quyn tiếp cn thông tin đó.

Uncountable when referring to the general act of organizing things ('classification is a key part of science'). Countable when referring to specific categories or distinct systems used to group items ('The book fits into several different classifications').

Ý nghĩa

Danh từsự phân loại

Hành động hoặc quá trình sắp xếp thứ gì đó theo các đặc điểm hoặc tính chất chung

"The classification of the new species took several months of genetic analysis."

Việc phân loại loài mới này đã mất vài tháng phân tích di truyền.

Danh từhệ thống phân loại

Một danh mục mà các sự vật được xếp vào; một hệ thống tổ chức

"The library uses the Dewey Decimal classification to organize its books."

Thư viện sử dụng hệ thống phân loại thập phân Dewey để sắp xếp sách.

Danh từphân cấp bảo mật

Việc ấn định một mức độ bảo mật cụ thể cho thông tin nhằm hạn chế quyền truy cập cho những người được ủy quyền

"Due to the classification of the document as 'Top Secret', it must be stored in a secure vault."

Do tài liệu được phân cấp bảo mật là 'Tối mật', nó phải được lưu trữ trong một hầm an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error