D
Dicread
HomeDictionaryEexecution

execution

sự thực hiện / sự hành hình / sự thực thi / việc ký kết / kỹ thuật biểu diễn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: executionsQuá khứ: executedPhân từ 2: executedV-ing: executing

Tnày mang sc thái tri dài tschính xác tuyt đối cho đến skết thúc đầy khc lit. Trong lĩnh vc chuyên môn hoc nghthut, execution mô tkhong cách gia mt ý tưởng lý thuyết và thc tế vt cht, nhn mnh vào knăng, thi đim và độ chính xác kthut cn thiết để biến mt tm nhìn trthành hin thc.

Trong bi cnh tư pháp, thut ngnày chuyn sang mt kết lun tuyt đối và không thể đảo ngược. Ti đây, tnày mang mt sc nng u ám và nghiêm trng, loi bkhái nim về "quá trình" và thay thế bng sự định đot cui cùng ca cái chết. Chính sự đối lp này khiến cho texecution trnên đầy quyn năng, dù là trong phòng hp ca các doanh nghip hay trong phòng xử án.

Countable when referring to a specific instance of capital punishment (three executions). Uncountable when referring to the general quality of how a task is performed (the execution was poor).

Ý nghĩa

Danh từsự thực hiện

Hành động triển khai một kế hoạch, mệnh lệnh hoặc một lộ trình hành động

The execution of the project was flawless from start to finish.

Việc thực hiện dự án đã diễn ra hoàn hảo từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc.

Danh từsự hành hình

Việc thi hành án tử hình đối với một người bị kết án

The prisoner's execution took place at dawn.

Cuộc hành hình tù nhân đã diễn ra vào lúc bình minh.

Danh từsự thực thi

Quá trình chạy một chương trình hoặc một tập hợp các chỉ dẫn trên máy tính

The CPU handles the execution of multiple threads simultaneously.

Bộ vi xử lý xử lý việc thực thi nhiều luồng cùng một lúc.

Danh từviệc ký kết

Hành động hoàn tất một văn bản pháp lý để làm cho nó có hiệu lực, chẳng hạn như bằng cách ký tên

The execution of the contract requires the signatures of both parties.

Việc ký kết hợp đồng yêu cầu chữ ký của cả hai bên.

Danh từkỹ thuật biểu diễn

Cách trình diễn một bản nhạc hoặc thực hiện một kỹ năng kỹ thuật

The pianist's execution of the complex concerto was technically perfect.

Kỹ thuật biểu diễn bản concerto phức tạp của nghệ sĩ piano đã đạt đến sự hoàn hảo về mặt kỹ thuật.

Ví dụ

The execution of the strategy led to a significant increase in sales.

Việc thực hiện chiến lược đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể về doanh số.

0

The state scheduled the execution for early tomorrow morning.

Nhà nước đã lên lịch cho cuộc hành hình vào sáng sớm mai.

0

The software's execution speed depends on the available system memory.

Tốc độ thực thi của phần mềm phụ thuộc vào bộ nhớ hệ thống hiện có.

0

The execution of the will was handled by a trusted attorney.

Việc ký kết di chúc đã được xử lý bởi một luật sư đáng tin cậy.

0

The dancer's execution of the leap was graceful and precise.

Kỹ thuật biểu diễn cú nhảy của vũ công rất uyển chuyển và chính xác.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error