D
Dicread
HomeDictionaryPprocedure

procedure

quy trình、thủ tục
[C] Đếm được

Thut ngnày nhn mnh vào mt chui các hành động có cu trúc nhm đảm bo tính nht quán và an toàn. Tnày thường được sdng trong các môi trường hành chính, pháp lý và kthut, nơi mà bt kssai lch nào so vi ltrình đã định đều có thdn đến tht bi hoc nguy him. Tuy có đim tương đồng vi method (phương pháp), nhưng mt procedure thường cng nhc hơn và được văn bn hóa mt cách chính thc. Nó ám chmt tp hp các bước bt buc phi được thc hin theo mt trình tcthể để đạt được kết qucó thdự đoán trước.

Một quy trình.

Ý nghĩa

Danh từquy trình
[someone][something]

Một cách thức chính thức hoặc đã được thiết lập để thực hiện một việc gì đó

"Follow the safety procedure before starting the engine."

Hãy tuân thủ quy trình an toàn trước khi khởi động động cơ.

Cụm từ kết hợp

standard procedure

tuân thủ quy trình

surgical procedure|operating procedure|legal procedure

quy trình phẫu thuật|quy trình vận hành|quy trình pháp lý

Last Updated: May 27, 2026Report an Error