D
Dicread
HomeDictionaryPprocedure

procedure

quy trình
[C] Đếm được

Thut ngnày nhn mnh vào mt trình tcác hành động có cu trúc nhm đảm bo tính nht quán và an toàn. Tnày thường được sdng trong các môi trường hành chính, pháp lý và kthut, nơi mà bt kssai lch nào so vi ltrình đã thiết lp đều có thdn đến tht bi hoc nguy him.

Mc dù có ý nghĩa tương tnhư method (phương pháp), nhưng procedure (quy trình) thường cng nhc hơn và được ghi chép li mt cách chính thc. Nó hàm ý mt tp hp các bước bt buc phi được thc hin theo mt thtcthể để đạt được kết qucó thdự đoán trước.

A procedure.

Ý nghĩa

Danh từquy trình

Một cách thức chính thức hoặc đã được thiết lập để thực hiện một việc gì đó

Follow the safety procedure before starting the engine.

Hãy tuân thủ quy trình an toàn trước khi khởi động động cơ.

Ví dụ

Please follow the standard procedure for submitting your expense reports.

Vui lòng tuân thủ quy trình tiêu chuẩn khi nộp báo cáo chi phí.

0

Thành ngữ & Tục ngữ

standard operating procedure

quy trình vận hành tiêu chuẩn

The team followed the standard operating procedure to ensure the lab remained sterile.

Nhóm đã tuân thủ quy trình vận hành tiêu chuẩn để đảm bảo phòng thí nghiệm luôn vô trùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error