D
Dicread
HomeDictionaryIimplementation

implementation

sự triển khai / bản thực thi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: implementations

Thut ngnày mang sc thái chuyên môn và hành chính cao, thường xut hin trong chiến lược doanh nghip, chính sách chính phhoc kthut phn mm. Nó gi mmt schuyn đổi tgiai đon lý thuyết hoc khái nim sang thc tế vt cht cthể. Điu này hàm ý mt chui các bước, ngun lc và nlc cn thiết để biến mt ý tưởng trnên khthi.

Trong các lĩnh vc kthut, tnày dùng để chmã ngun thc tế được viết ra để đạt được mt mc tiêu nào đó. Trong khi bn đặc tmô tchương trình nên làm gì, thì bn thc thi chính là cách cthmà lp trình viên chn để viết mã nhm hin thc hóa điu đó.

Countable when referring to a specific version of a technical system (e.g., a C++ implementation of a library). Uncountable when referring to the general act of executing a plan (e.g., implementation takes time).

Ý nghĩa

Danh từsự triển khai

Quá trình đưa một quyết định, kế hoạch hoặc thiết kế vào thực tế

The implementation of the new tax law began in January.

Việc triển khai luật thuế mới đã bắt đầu vào tháng Một.

Danh từbản thực thi

Cách hiện thực hóa cụ thể một đặc tả kỹ thuật hoặc thuật toán trong một chương trình phần mềm

The Java implementation of the sorting algorithm is highly efficient.

Bản thực thi thuật toán sắp xếp bằng ngôn ngữ Java đạt hiệu quả rất cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error