D
Dicread
HomeDictionaryCchaotic

chaotic

hỗn loạn / hỗn độn
Tính từ
So sánh hơn: more chaoticSo sánh nhất: most chaotic

chaotic mô tmt trng thái hoàn toàn mt kim soát, thiếu tchc hoc cc kbi ri. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên cm giác căng thng và khó khăn khi phi đối mt vi sxáo trn. Ví dụ, khi nói vmt căn phòng chaotic, người ta hình dung đến sba bãi đến mc không thtìm thy đồ đạc; khi nói vmt tình hung chaotic, đó là shn lon khiến mi người hoang mang. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit chaotic vi messy và disorganized để sdng chính xác hơn: messy: Thường chsba bn vmt vt lý (như mt chiếc bàn đầy rác) hoc sthiếu chn chu, không nht thiết phi gây ra shn lon vhthng. disorganized: Chsthiếu sp xếp, thiếu kế hoch hoc qun lý kém. Mt người có thdisorganized (vng vtrong tchc) nhưng cuc sng ca hchưa chc đã đạt đến mc chaotic (hn lon tt độ). chaotic: Mang cường độ mnh nht, ám chmt ssp đổ hoàn toàn vtrt tự, thường đi kèm vi snáo lon hoc mt phương hướng. Sdng trong ngcnh khoa hc Trong lĩnh vc toán hc và vt lý, chaotic được dùng để chỉ "lý thuyết hn độn" (chaos theory). Ở đây, nó không có nghĩa là "vô nghĩa" hay "ngu nhiên", mà mô tnhng hthng cc knhy cm vi điu kin ban đầu, nơi mt thay đổi nhcũng có thdn đến kết qukhác bit hoàn toàn (hiung cánh bướm). Đúng: The traffic was chaotic after the accident. (Giao thông trnên hn lon sau vtai nn.) Sai: My desk is chaotic. (Nếu chlà vài tgiy ba bãi, hãy dùng messy thay vì chaotic để tránh cường điu hóa.)

Ý nghĩa

Tính từhỗn loạn

Trong trạng thái hoàn toàn nhầm lẫn và mất trật tự

"The traffic in the city center was absolutely chaotic during the strike."

Giao thông ở trung tâm thành phố hoàn toàn hỗn loạn trong suốt cuộc đình công.

Tính từhỗn độn

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi lý thuyết hỗn độn, nơi những thay đổi nhỏ trong điều kiện ban đầu dẫn đến những kết quả phân kỳ rộng rãi

"The weather system is a chaotic process that makes long-term forecasting difficult."

Hệ thống thời tiết là một quá trình hỗn độn khiến cho việc dự báo dài hạn trở nên khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error