D
Dicread
HomeDictionaryRroutine

routine

thói quen、bài diễn、thường lệ、định kỳ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: routines

Tnày mang hai sc thái cm xúc trái ngược nhau. Ở góc độ tích cc, nó gi lên sự ổn định, hiu quvà cm giác an tâm khi mi thdin ra đúng như dkiến. Đây chính là khung sườn giúp mt người vn hành cuc sng mà không bmt mi vì phi đưa ra quá nhiu quyết định. Ngược li, tnày cũng thường ngụ ý snhàm chán, trì trhoc thiếu sáng to. Khi mt tình hung trthành routine, nó có thmang li cm giác máy móc hoc vô hn, ging như mt slp li đơn điu làm mt đi shào hng trong mt hot động.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tập hợp các bước cụ thể như một bài nhảy hoặc bài tập thể dục. Không đếm được khi nói về trạng thái chung của việc làm mọi thứ theo cùng một cách mỗi ngày.

Ý nghĩa

Danh từthói quen

Một chuỗi các hành động được thực hiện thường xuyên

"The morning routine includes coffee and a shower."

Thói quen buổi sáng bao gồm uống cà phê và tắm rửa.

Danh từbài diễn

Một quy trình tiêu chuẩn hoặc một tiết mục đã được luyện tập kỹ lưỡng

"The comedian performed his usual stand-up routine."

Diễn viên hài đã trình diễn bài diễn độc thoại quen thuộc của mình.

Tính từthường lệ

Được thực hiện như một phần của quy trình định kỳ thay vì vì một lý do đặc biệt

"The pilot conducted a routine check of the engines."

Phi công đã tiến hành kiểm tra động cơ theo định kỳ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error