D
Dicread
HomeDictionaryPprotocol

protocol

nghi thức / phác đồ / giao thức / biên bản
Danh từ
Số nhiều: protocols

protocol là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy theo lĩnh vc. Đối vi người hc tiếng Vit, thách thc ln nht là chn tdch tươngng sao cho chính xác vi ngcnh, vì trong tiếng Vit không có mt tduy nht nào bao hàm toàn bcác nghĩa ca protocol.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong bi cnh ngoi giao và xã hi, protocol mang nghĩa là "nghi thc". Nó không chỉ đơn thun là phép lch smà là mt hthng quy tc nghiêm ngt vthbc và cáchng xử. Ví dụ, vic sp xếp chngi trong mt ba tic chiêu đãi cp nhà nước được điu phi bi protocol (nghi thc).

Trong lĩnh vc công nghthông tin, protocol được dch là "giao thc". Đây là nhng quy tc kthut cho phép các máy tính "hiu" và giao tiếp được vi nhau. Nếu không có protocol (giao thc), dliu truyn đi strnên hn lon và không thể đọc được.

Trong y tế và khoa hc, protocol được hiu là "phác đồ". Đây là mt quy trình chun hóa, tng bước mt để đảm bo tính chính xác và an toàn trong điu trhoc thí nghim. Mt bác sĩ stuân theo mt protocol (phác đồ) cthể để điu trbnh nhân ung thư.

Cui cùng, trong chính trvà lut pháp, protocol có thlà "biên bn", thường dùng để chmt văn bn bsung cho mt hip ước chính thc đã ký trước đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit protocol vi procedure (quy trình). Trong khi procedure là mt chui các hành động để hoàn thành mt công vic (mang tính thc hành), thì protocol nhn mnh vào tính chun mc, quy tc bt buc hoc sự đồng thun chung gia các bên.

Sai: The diplomatic procedure was followed. (Khi mun nói vnghi thc ngoi giao trang trng)
✅ Đúng: The diplomatic protocol was followed.

Lưu ý vngpháp

protocol là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác quy tc chung trong mt lĩnh vc, ta thường dùng số ít. Tuy nhiên, khi đề cp đến nhiu bquy tc khác nhau (ví dụ: nhiu giao thc mng khác nhau như HTTP, FTP), ta sdng snhiu protocols.

Ý nghĩa

Danh từnghi thức

Hệ thống các quy tắc chính thức điều chỉnh hành vi ngoại giao và trang trọng của các nguyên thủ quốc gia và các nhà ngoại giao

The ambassador followed strict protocol during the state dinner.

Đại sứ đã tuân thủ nghiêm ngặt nghi thức trong bữa tiệc chiêu đãi cấp nhà nước.

Danh từphác đồ

Một tập hợp các quy tắc hoặc quy trình đã được thiết lập mà phải tuân theo trong một tình huống cụ thể, đặc biệt là trong y học hoặc khoa học

The hospital has a strict protocol for treating patients with sepsis.

Bệnh viện có một phác đồ nghiêm ngặt để điều trị bệnh nhân bị nhiễm trùng huyết.

Danh từgiao thức

Một tập hợp các quy tắc kỹ thuật số điều chỉnh cách dữ liệu được truyền và nhận giữa các máy tính thông qua một mạng lưới

TCP/IP is the primary communication protocol used by the internet.

`TCP/IP` là giao thức truyền thông chính được sử dụng bởi mạng internet.

Danh từbiên bản

Bản dự thảo gốc hoặc bản ghi chép của một hiệp ước hoặc thỏa thuận ngoại giao

The parties signed the protocol to the environmental treaty.

Các bên đã ký biên bản bổ sung cho hiệp ước môi trường.

Ví dụ

The diplomatic protocol for receiving a head of state is extremely rigid.

Nghi thức ngoại giao khi đón tiếp một nguyên thủ quốc gia là cực kỳ khắt khe.

The TCP/IP protocol ensures that data packets are delivered correctly across the internet.

Giao thức TCP/IP đảm bảo rằng các gói dữ liệu được chuyển đi chính xác trên mạng internet.

The parties signed the protocol to the treaty to clarify the environmental targets.

Các bên đã ký biên bản bổ sung cho hiệp ước để làm rõ các mục tiêu về môi trường.

The clinical protocol requires patients to be monitored every four hours.

Phác đồ lâm sàng yêu cầu bệnh nhân phải được theo dõi bốn giờ một lần.

Cụm từ kết hợp

diplomatic protocol

hệ thống các quy tắc chính thức cho quan hệ quốc tế

The ambassador adhered strictly to diplomatic protocol during the state dinner.

Đại sứ đã tuân thủ nghiêm ngặt nghi thức ngoại giao trong bữa tiệc chiêu đãi cấp nhà nước.

clinical protocol

tập hợp các quy trình chuẩn cho nghiên cứu hoặc điều trị y tế

The clinical protocol ensures that every patient receives the same dosage of the drug.

Phác đồ lâm sàng đảm bảo rằng mọi bệnh nhân đều nhận được cùng một liều lượng thuốc.

communication protocol

tập hợp các quy tắc trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị mạng

The two systems cannot communicate because they use a different communication protocol.

Hai hệ thống không thể giao tiếp với nhau vì chúng sử dụng giao thức truyền thông khác nhau.

follow protocol

hành động theo các quy tắc hoặc quy trình đã được thiết lập

Staff members are expected to follow protocol when reporting security breaches.

Nhân viên được yêu cầu tuân thủ giao thức khi báo cáo các vi phạm an ninh.

establish protocol

tạo ra một tập hợp các quy tắc chính thức cho một quy trình cụ thể

The committee met to establish protocol for handling emergency evacuations.

Ủy ban đã họp để thiết lập giao thức xử lý sơ tán khẩn cấp.

Thành ngữ & Tục ngữ

break protocol

phớt lờ hoặc vi phạm các quy tắc thiết lập về hành vi trang trọng

The young diplomat broke protocol by speaking before the ambassador had finished.

Nhà ngoại giao trẻ đã phá vỡ nghi thức khi phát biểu trước khi đại sứ kết thúc lời nói.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error