D
Dicread
HomeDictionaryPprotocol

protocol

nghi thức、giao thức、quy trình
[C] Đếm được
Số nhiều: protocols

Tnày mang hàm ý vmt cu trúc cht chvà yêu cu phi tuân thtuyt đối. Đây không đơn thun là mt li gi ý hay hướng dn, mà là mt bn thiết kế cho hành vi nhm đảm bo trt tự, an toàn hoc tính tương thích. Trong nhng môi trường đòi hi schun xác cao như ngoi giao hay y tế, vic phá vprotocol thường bcoi là mt sai sót nghiêm trng hoc là du hiu ca sthiếu tôn trng. Trong các ngcnh kthut, tnày mô tmt "cái bt tay" kthut số. Đó là mt tha thun ngm cho phép hai hthng khác bit có thnói cùng mt ngôn ngữ. Nếu không có tp hp quy tc chung này, vic giao tiếp strnên hn lon và bt khthi, tương tnhư cách mà các nghi thc xã hi giúp ngăn chn shn lon trong các tương tác trang trng gia con người.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tập hợp quy tắc cụ thể cho một nhiệm vụ hoặc một thỏa thuận ngoại giao cụ thể (ví dụ: quy trình an ninh của tòa nhà).

Ý nghĩa

Danh từnghi thức
[someone][something]

Hệ thống các quy tắc quy định cách ứng xử và thủ tục đúng đắn cần tuân theo trong các tình huống trang trọng

"The diplomatic protocol for receiving a foreign head of state is extremely rigid."

Nghi thức ngoại giao khi đón tiếp một nguyên thủ quốc gia nước ngoài là cực kỳ khắt khe.

Danh từgiao thức
[something]

Một tập hợp các quy tắc điều phối việc trao đổi hoặc truyền dữ liệu giữa các thiết bị

"The TCP/IP protocol allows different computers to communicate over the internet."

Giao thức `TCP/IP` cho phép các máy tính khác nhau giao tiếp với nhau thông qua internet.

Danh từquy trình
[something]

Thủ tục chính thức hoặc hệ thống các quy tắc điều phối một thí nghiệm khoa học

"The research team followed a strict protocol to ensure the results were reproducible."

Nhóm nghiên cứu đã tuân thủ một quy trình nghiêm ngặt để đảm bảo các kết quả có thể tái lập được.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error