D
Dicread
HomeDictionaryMmuddle

muddle

sự hỗn loạn / làm xáo trộn / lẫn lộn / xoay xở vượt qua
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: muddledPhân từ 2: muddledV-ing: muddling

muddle mô tmt trng thái thiếu trt tự, nhm ln hoc không rõ ràng. Khi dùng làm danh từ, nó gi lên hìnhnh mt đống đồ vt bxáo trn hoc mt tình hung hn lon khiến người ta khó tìm ra gii pháp. Khi dùng làm động từ, nó nhn mnh vic làm cho mt vn đề trnên phc tp hơn hoc khiến tâm trí ai đó bri bi. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, muddle có sc thái nhhơn và ít nghiêm trng hơn so vi chaos (shn lon cc độ). Nếu chaos gi lên sự đổ vvà mt kim soát hoàn toàn, thì muddle thường chsnhm ln, vng vhoc thiếu tchc. Ví dụ, mt căn phòng ba bn là mt muddle, nhưng mt thành phsau thm ha là chaos. Mt đim đặc bit là cm tmuddle through. Đây là mt cách din đạt rt phbiến, chvic cgng vượt qua mt khó khăn dù không có kế hoch cthhay knăng chuyên môn, chyếu da vào skiên trì hoc may mn để đạt được kết qucui cùng. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln gia muddle và confuse. Trong khi confuse tp trung vào trng thái tâm lý bnhm ln gia hai hay nhiu đối tượng (ví dụ: nhm người này vi người kia), thì muddle thiên vsxáo trn trong cu trúc hoc quy trình. Sai: I muddled him with his brother (Tôi nhm anhy vi anh trai anhy). ✅ Đúng: I confused him with his brother. ✅ Đúng: The instructions were a muddle (Nhng hướng dn này tht là mt mhn độn). Vmt ngpháp, muddle có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi các tân ngchtrng thái tinh thn hoc quy trình làm vic.

Ý nghĩa

Danh từsự hỗn loạn

Một trạng thái nhầm lẫn hoặc mất trật tự

"The entire project descended into a complete muddle."

Toàn bộ dự án đã rơi vào một sự hỗn loạn hoàn toàn.

Ngoại động từlàm xáo trộn
[~ something]

Khiến cho cái gì đó rơi vào trạng thái nhầm lẫn hoặc mất trật tự

"He managed to muddle the instructions for the new employees."

Anh ấy đã làm xáo trộn các hướng dẫn dành cho nhân viên mới.

Ngoại động từlẫn lộn
[~ something up]

Nhầm lẫn hai hoặc nhiều sự vật hoặc con người với nhau

"I always muddle up the names of the twins."

Tôi luôn làm lẫn lộn tên của cặp song sinh.

Nội động từxoay xở vượt qua
[~ through something]

Cố gắng vượt qua một tình huống khó khăn mà không có kế hoạch rõ ràng

"We didn't have a strategy, but we managed to muddle through the first year."

Chúng tôi không có chiến lược, nhưng chúng tôi đã xoay xở vượt qua năm đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error