D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsystematize

systematize

hệ thống hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: systematizedPhân từ 2: systematizedV-ing: systematizing

systematize mang hàm ý biến mt tp hp các yếu tri rc, hn độn trthành mt hthng có trt tự, logic và nht quán. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hthng hóa". Đim mu cht ca systematize là schuyn đổi ttrng thái không tchc sang trng thái có cu trúc để đạt được hiu qucao hơn hoc để ddàng qun lý hơn.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit systematize vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

organize: Đây là tcó nghĩa rng hơn, đơn gin là sp xếp mi thcho ngăn np. Trong khi đó, systematize nhn mnh vào vic thiết lp mt "hthng" hoc mt "quy trình" chun mc để áp dng lp đi lp li mt cách khoa hc. Ví dụ, bn có thorganize bàn làm vic (dn dp cho gn), nhưng bn systematize quy trình làm vic (xây dng các bước thc hin cố định cho mi dự án).

standardize: Tnày tp trung vào vic làm cho mi thtrnên ging nhau theo mt tiêu chun chung. systematize tp trung vào cu trúc và svn hành, còn standardize tp trung vào sự đồng nht.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường doanh nghip hoc hc thut, systematize thường được dùng khi nói vvic ti ưu hóa quy trình hoc xây dng lý thuyết. Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng organize cho mi trường hp sp xếp. Khi bn mun nhn mnh rng mình đang to ra mt phương pháp làm vic bài bn, có tính hthng, hãy sdng systematize.

Đúng: The company needs to systematize its onboarding process. (Công ty cn hthng hóa quy trình tiếp nhn nhân viên mi - tc là to ra mt bquy tc chun cho mi nhân viên).
Chưa chính xác: I need to systematize my clothes in the wardrobe. (Tôi cn hthng hóa qun áo trong tủ - trường hp này dùng organize stnhiên hơn vì đây chlà vic sp xếp vt lý đơn thun).

Đặc đim ngpháp

systematize là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm (hthng hóa cái gì). Tnày không có dng tính tphbiến trong giao tiếp hàng ngày mà thường được chuyn sang dng danh tlà systematization khi mun nói vquá trình hthng hóa.

Ý nghĩa

Ngoại động từhệ thống hóa
[~ something]

Sắp xếp mọi thứ theo một kế hoạch có tổ chức hoặc một phương pháp có cấu trúc để tăng hiệu quả

Ngoại động từhệ thống hóa
[~ something]

Đưa một tập hợp các ý tưởng, niềm tin hoặc lý thuyết về một hệ thống nhất quán và logic

The philosopher attempted to systematize the fragmented theories of ethics into a single framework.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi