D
Dicread
HomeDictionaryMmethodical

methodical

có phương pháp / tỉ mỉ
Tính từ
So sánh hơn: more methodicalSo sánh nhất: most methodical

methodical mô tmt cách làm vic hoc tư duy tuân thnghiêm ngt mt quy trình, trình tự đã được định sn để tránh sai sót. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là có phương pháp hoc tỉ mỉ, tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca methodical là snhn mnh vào tính hthng và klut, thay vì chlà scn thn đơn thun.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln methodical vi careful hoc meticulous. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit quan trng:

careful: Chscn thn nói chung để tránh nguy him hoc sai sót, không nht thiết phi theo mt quy trình cthể.
meticulous: Nhn mnh vào scc kchi tiết, đôi khi đến mc quá mc (cu toàn), tp trung vào tng tiu tiết nhnht.
methodical: Tp trung vào "phương pháp" và "trình tự". Mt người methodical làm vic theo các bước mt cách nht quán để đảm bo hiu quả.

Ví dụ: Mt người thsa đồng hcó thrt meticulous (tmtng chi tiết nhỏ), nhưng mt nhà khoa hc lp kế hoch thí nghim sẽ được gi là methodical (có phương pháp, làm vic theo hthng).

Lưu ý vngnghĩa và cách dùng

Trong mt strường hp, methodical mang nghĩa tích cc (khen ngi sngăn np, khoa hc). Tuy nhiên, nếu dùng trong ngcnh tiêu cc, nó có thể ám chscng nhc, thiếu linh hot, làm vic như mt cmáy mà không biết điu chnh theo tình hung thc tế.

Đúng: a methodical approach to solving the problem (mt cách tiếp cn có phương pháp để gii quyết vn đề).
Sai: Không nên dùng methodical để mô tmt hành động ngu hng hoc nhanh chóng.

Vmt ngpháp, methodical là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ (như approach, person, way) hoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từcó phương pháp

Được thực hiện theo một quy trình hệ thống hoặc đã được thiết lập để đảm bảo tính chính xác và hiệu quả

She took a methodical approach to solving the complex puzzle.

Cô ấy đã áp dụng một cách tiếp cận có phương pháp để giải quyết câu đố phức tạp này.

Tính từtỉ mỉ

Đặc trưng bởi thói quen thực hiện các nhiệm vụ một cách chậm rãi, ngăn nắp và kỷ luật

His methodical way of organizing the archives took several months to complete.

Cách tổ chức kho lưu trữ tỉ mỉ của anh ấy đã mất vài tháng mới hoàn thành.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error