D
Dicread
HomeDictionaryAapproach

approach

Thut ngnày mô tvic thu hp khong cách vmt vt lý hoc thi gian. Khi dùng trong ngcnh vt lý, nó ám chmt quỹ đạo hướng vmt mc tiêu cthể, thường gi lên cm giác chờ đợi hoc mt cuc gp gsp xy ra. Chuyn động này thường din ra đều đặn và có mc đích, tuy nhiên sc thái cm xúc có ththay đổi tchào đón cho đến đe da tùy thuc vào đối tượng. Khi áp dng cho thi gian, tnày biến mt khái nim tru tượng như ngày tháng hoc skin thành mt vt thể đang di chuyn. Điu này to ra mt áp lc tâm lý, khiến tương lai có cm giác như đang chủ động khép dn khong cách vi hin ti, thường gây ra skhn trương hoc lo lng cho người nói.

Ví dụ

Wait, is that car actually approaching us right now?

Đợi đã, có phải chiếc xe đó đang tiến lại gần chúng ta không?

God, I can't believe the deadline is approaching so fast!

Trời ạ, tôi không thể tin được là hạn chót đang đến gần nhanh như vậy!

Look, just approach the manager slowly and ask for a raise.

Nghe này, cứ từ từ tiếp cận quản lý rồi xin tăng lương.

Stay back! Don't let that stray dog approach the kids!

Lùi lại đi! Đừng để con chó lạc đó lại gần bọn trẻ!

I'm terrified to approach her after what I said last night.

Tôi rất sợ phải đối mặt với cô ấy sau những gì tôi đã nói tối qua.

Please approach the gate in an orderly fashion, everyone.

Mọi người vui lòng di chuyển về phía cổng một cách trật tự.

The storm is approaching the coast, so we must leave now.

Cơn bão đang tiến về phía bờ biển, nên chúng ta phải rời đi ngay bây giờ.

Listen, if you approach the client like this, you'll fail.

Nghe này, nếu bạn tiếp cận khách hàng theo cách này, bạn sẽ thất bại.

Cụm từ kết hợp

approach the limit

tiến gần đến giới hạn

approach the deadline

tiến gần đến hạn chót

Last Updated: May 27, 2026Report an Error