D
Dicread
HomeDictionarySsynthesis

synthesis

sự tổng hợp / sự tổng hợp hóa học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: syntheses

Thut ngnày gi lên cm giác vmt schuyn hóa mang tính trí tuhoc hóa hc, nơi kết quả đạt được không chỉ đơn thun là tng hp các thành phn li vi nhau. Nó hàm ý mt quá trình tích hp có chủ đích và mang tính xây dng để to ra mt thc thmi hoc mt mc độ hiu biết cao hơn. Tnày thường xuyên được sdng trong các cuc tho lun hc thut, khoa hc và triết hc để mô tvic gii quyết mâu thun gia mt lun đim và mt phn lun.

Xét vmt thc tế, synthesis khác vi mt spha trn đơn thun hay mt danh sách lit kê. Trong khi spha trn vn gicho các thành phn riêng bit, thì stng hp hòa quyn chúng mt cách trit để để to nên mt bn sc duy nht và thng nht. Tnày mang sc thái tích cc, thhin stinh tế, logic và sthng nht mang tính sáng to.

Countable when referring to a specific resulting product or a particular process of combining elements. Uncountable when referring to the general act or method of combining things.

Ý nghĩa

Danh từsự tổng hợp

Việc kết hợp các yếu tố riêng biệt để tạo thành một chỉnh thể thống nhất hoặc mạch lạc

The final report is a synthesis of several different research papers.

Bản báo cáo cuối cùng là sự tổng hợp từ nhiều bài nghiên cứu khác nhau.

Danh từsự tổng hợp hóa học

Quá trình tạo ra một hợp chất hóa học thông qua phản ứng của các chất đơn giản hơn

The laboratory achieved the synthesis of a new plastic polymer.

Phòng thí nghiệm đã thực hiện thành công việc tổng hợp một loại polyme nhựa mới.

Ví dụ

The final report is a synthesis of several different research papers.

Bản báo cáo cuối cùng là sự tổng hợp từ nhiều bài nghiên cứu khác nhau.

The laboratory achieved the synthesis of a new plastic polymer.

Phòng thí nghiệm đã thực hiện thành công việc tổng hợp hóa học một loại polyme nhựa mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error