D
Dicread
HomeDictionaryIincommensurate

incommensurate

không tương xứng
Tính từ

incommensurate được sdng để mô tsthiếu cân bng hoc không tương xng gia hai đối tượng khi so sánh vquy mô, giá trị, hoc cht lượng. Đim mu cht ca tnày là sự "không khp" mt cách bt hp lý, thường mang hàm ý tiêu cc khi mt điu gì đó quá ít hoc quá nhiu so vi mc cn thiết hoc mc kvng.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, incommensurate thường được dch là "không tương xng". Tuy nhiên, người hc cn phân bit nó vi các tnhư disproportionate. Trong khi disproportionate nhn mnh vào smt cân đối vmt hình dáng hoc tlvt lý (ví dụ: mt cái đầu quá ln so vi cơ thể), thì incommensurate thiên vskhông tương xng vgiá trị, tiêu chun hoc mc độ trong các bi cnh tru tượng hơn.

Ví dụ: Mt mc lương incommensurate vi kinh nghim làm vic (nghĩa là mc lương quá thp so vi năng lc thc tế), thay vì dùng disproportionate trong trường hp này ském tnhiên hơn.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, báo cáo kinh tế, hoc các cuc tho lun vcông bng xã hi và lao động. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii twith để chỉ đối tượng được đem ra so sánh.

Đúng: The punishment was incommensurate with the crime (Hình pht không tương xng vi ti trng).
Sai: Sdng incommensurate để mô thai vt có kích thước khác nhau nhưng vn hài hòa vmt thm mỹ.

Đặc đim ngpháp

incommensurate là mt tính từ. Khi đóng vai trò là vngữ, nó thường đứng sau động tto-be và theo sau bi cm with something.

Ý nghĩa

Tính từkhông tương xứng
[~ with something]

Thiếu một tiêu chuẩn đo lường chung hoặc không cân xứng về kích thước, số lượng hoặc chất lượng khi so sánh với một điều gì đó khác

The small salary is incommensurate with the amount of work required for the position.

Mức lương thấp không tương xứng với khối lượng công việc yêu cầu cho vị trí này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error