D
Dicread
HomeDictionarySscale

scale

cân / quy mô / vảy / âm giai / thước đo / leo lên / mở rộng / đánh vảy
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: scalesQuá khứ: scaledPhân từ 2: scaledV-ing: scalingSo sánh hơn: more scaleSo sánh nhất: most scale

scale là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic mt tduy nht trong tiếng Anh li bao hàm ckhái nim về đo lường, sinh hc và âm nhc. Sc thái về đo lường và quy mô Khi nói vkích thước hoc mc độ, scale không chỉ đơn thun là "kích thước" (size) mà nhn mnh vào tltương đối hoc phm vinh hưởng. Ví dụ, khi dùng on a large scale, người nói mun nhn mnh quy mô rng ln ca mt skin hoc hot động. Trong kthut, scale dùng để chtlxích trên bn đồ, nơi mt đơn vị đo thc tế được thu nhtheo mt tlcố định. Sc thái vchuyn động và phát trindng động từ, scale mang nghĩa leo lên nhng vtrí cao và dc (như vách đá hoc tường thành), gi cm giác vsnlc và khó khăn. Đặc bit trong kinh doanh hin đại, cm tscale up được dùng phbiến để chvic mrng quy mô vn hành ca mt doanh nghip mt cách có hthng để tăng trưởng nhanh chóng. Phân bit vi các ttương đồng Cn phân bit scalem giai) trong âm nhc vi chord (hp âm). Trong khi scale là mt chui các nt nhc đi lên hoc đi xung theo thtự, thì chord là nhiu nt vang lên cùng mt lúc. Ngoài ra, khi nói vvy cá, scale là danh từ, nhưng khi dùng làm động tto scale a fish, nó có nghĩa là hành động loi blp vy đó. Lưu ý vngpháp Tnày va là danh từ đếm được (chiếc cân, cái vy) va là danh tkhông đếm được khi nói vquy mô hoc tlệ. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các trng tnhư up hoc down để chstăng hoc gim quy mô.

Ý nghĩa

Danh từcân

Một thiết bị được dùng để đo trọng lượng

"He stepped on the scale to check his weight."

Anh ấy bước lên cân để kiểm tra cân nặng của mình.

Danh từquy mô

Kích thước hoặc mức độ tương đối của một thứ gì đó

"The scale of the disaster was unimaginable."

Quy mô của thảm họa này là không thể tưởng tượng nổi.

Danh từvảy

Một tấm sừng nhỏ và cứng bao phủ da của cá hoặc loài bò sát

"The salmon has shimmering silver scales."

Con cá hồi có những chiếc vảy bạc lấp lánh.

Danh từâm giai

Một chuỗi các nốt nhạc được sắp xếp theo cao độ

"The pianist practiced the C major scale."

Nghệ sĩ piano đã luyện tập âm giai Đô trưởng.

Danh từthước đo

Một hệ thống các vạch chia độ được dùng để đo lường

"Check the scale on the ruler for accuracy."

Hãy kiểm tra thước đo trên cây thước để đảm bảo độ chính xác.

Ngoại động từleo lên
[~ someone][~ something]

Leo lên hoặc vượt qua một thứ gì đó dốc đứng

"The hikers attempted to scale the cliff face."

Những người leo núi đã cố gắng leo lên vách đá.

Ngoại động từmở rộng
[~ something]

Leo lên hoặc phát triển theo một cách tỷ lệ

"The startup hopes to scale its operations globally."

Công ty khởi nghiệp hy vọng sẽ mở rộng hoạt động trên toàn cầu.

Ngoại động từđánh vảy
[~ something]

Loại bỏ vảy khỏi một con cá

"You need to scale the trout before frying it."

Bạn cần đánh vảy con cá hồi trước khi chiên.

Ví dụ

I can't believe the scale of this mess!

Tôi không thể tin được quy mô của mớ hỗn độn này!

Just step on the scale and be honest.

Cứ bước lên cân và hãy thành thật đi.

God, I have to scale this wall now?

Chúa ơi, giờ tôi phải leo lên bức tường này sao?

Wait, is this the right scale for the map?

Đợi đã, đây có phải là thước đo đúng cho bản đồ không?

My boss wants to scale the business by June.

Sếp của tôi muốn mở rộng doanh nghiệp trước tháng Sáu.

Look at the scales on that lizard, man!

Nhìn những cái vảy trên con thằn lằn kia kìa, anh bạn!

Can you play a G major scale for me?

Bạn có thể chơi một âm giai Sol trưởng cho tôi nghe không?

I'll scale the fish while you prep the lemon.

Tôi sẽ đánh vảy cá trong khi bạn chuẩn bị chanh.

Cụm từ kết hợp

large scale

có quy mô lớn

The company launched a large scale investigation.

Công ty đã triển khai một cuộc điều tra quy mô lớn.

weighing scale

cân

Put the flour on the weighing scale.

Hãy đặt bột mì lên cân.

musical scale

âm giai

The pianist played a chromatic musical scale.

Nghệ sĩ piano đã chơi một âm giai bán cung.

scale model

mô hình thu nhỏ

He built a scale model of the cathedral.

Anh ấy đã xây dựng một mô hình thu nhỏ của nhà thờ lớn.

scale the heights

đạt đến đỉnh cao

She worked hard to scale the heights of her profession.

Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để leo lên đỉnh cao của sự nghiệp.

Cụm động từ

scale up

mở rộng

The factory needs to scale up production to meet demand.

Nhà máy cần mở rộng sản xuất để đáp ứng nhu cầu.

scale back

cắt giảm

The government had to scale back the budget for the arts.

Chính phủ đã phải cắt giảm ngân sách cho nghệ thuật.

Thành ngữ & Tục ngữ

on a grand scale

trên quy mô lớn

The party was planned on a grand scale.

Bữa tiệc đã được lên kế hoạch trên quy mô lớn.

Bối cảnh văn hóa

Âm nhc Toán hc ca các Thiên th
The Mathematical Music of the Spheres

Từ nguyên

Bt ngun ttskal trong tiếng Bc Âu cổ, có nghĩa là vhoc lp vngoài, sau đó phát trin thành thut ngtiếng Anh để chcác tm bo vtrên cơ thcá. Mt nghĩa khác, thiết bdùng để cân, bt ngun ttskāl trong tiếng Bc Âu cổ, có nghĩa là cái bát hoc cái chu, ám chcác đĩa cân ca mt chiếc cân đòn. Các nghĩa về âm nhc và đo lường được phát trin ttscala trong tiếng Latinh, có nghĩa là chiếc thang, phn ánh stiến trin theo tng bc ca cao độ hoc giá trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error