D
Dicread
HomeDictionaryWweight

weight

trọng lượng / trọng số / quả tạ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: weightsQuá khứ: weighedPhân từ 2: weighedV-ing: weighing

Thut ngnày truyn ti cm giác vgánh nng vt lý hoc lc hút ca trng lc. Nó thường gn lin vi cm giác bị áp lc, cho dù đó là ti trng vt lý lên cơ bp hay scăng thng vmt tinh thn khi gimt bí mt hoc gánh vác mt trách nhim. Tnày ngụ ý mt đại lượng có thể đo lường được, điu này quyết định sự ổn định hoc khnăng chuyn động.

Khi được sdng theo nghĩa không vt cht, tnày chuyn sang khái nim vtm quan trng. Mt trng sln trong mt quyết định gi ý vmt yếu tquyết định làm thay đổi scân bng, mô phng li hành động vt lý ca mt chiếc cân nghiêng vphía nng hơn.

Countable when referring to physical gym equipment or specific measured amounts (two weights). Uncountable when referring to the general measurement of heaviness (the weight of the box).

Ý nghĩa

Danh từtrọng lượng

Phép đo độ nặng của một vật thể, thường được xác định bởi lực hấp dẫn tác động lên vật đó

The athlete is training to lose weight before the competition.

Vận động viên đang tập luyện để giảm cân trước khi thi đấu.

Danh từtrọng số

Tầm quan trọng, ảnh hưởng hoặc giá trị tương đối được gán cho một điều gì đó khi đưa ra quyết định hoặc tính toán

The committee gave more weight to the evidence provided by the expert witness.

Điểm cuối cùng chú trọng vào bài thi nhiều hơn là bài tập về nhà.

Danh từquả tạ

Một vật nặng, chẳng hạn như khối kim loại hoặc tạ đơn, được dùng để tạo áp lực hoặc để tập luyện sức mạnh

The diver wore lead weights to help them sink.

Anh ấy đã nâng một quả tạ hai mươi ki-lô-gam để xây dựng cơ bắp.

Ví dụ

The scale measures the weight of the luggage.

Chiếc cân đo trọng lượng của hành lý.

0

The committee gave more weight to the candidate's experience.

Ủy ban đã đặt nhiều trọng số hơn vào kinh nghiệm của ứng viên.

0

He lifted a heavy weight during his workout.

Anh ấy đã nâng một quả tạ nặng trong buổi tập luyện.

0

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error