D
Dicread
HomeDictionaryPproportionate

proportionate

tương xứng / cân đối
Tính từ
So sánh hơn: more proportionateSo sánh nhất: most proportionate

proportionate được sdng để mô tmt mi quan hcân bng, trong đó mt yếu tthay đổi hoc tn timc độ phù hp vi mt yếu tkhác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "tương xng" hoc "cân đối".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vscông bng, hình pht, hoc mc độ phnng, proportionate mang nghĩa là "tương xng". Nó nhn mnh rng mt hành động hoc kết qukhông được quá nng nhay quá nhso vi nguyên nhân gây ra. Ví dụ, mt hình pht proportionate là hình pht va đủ để răn đe nhưng không gây bt công.

Khi nói vhình dáng, kích thước hoc cu trúc vt lý, proportionate mang nghĩa là "cân đối". Điu này ám chshài hòa gia các bphn trong mt tng thể, không có bphn nào quá ln hoc quá nhmt cách bt thường.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit proportionate vi proportional. Mc dù hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng có mt skhác bit tinh tế:

proportionate thường nhn mnh vào tính hp lý, scông bng hoc shài hòa vmt thm mỹ (ví dụ: proportionate punishment - hình pht tương xng).
proportional thường được dùng trong toán hc hoc các mi quan hệ định lượng chính xác, nơi mt đại lượng thay đổi theo tlcố định vi đại lượng kia (ví dụ: proportional increase - sgia tăng theo tlệ).

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến là nhm ln proportionate vi các tchsự "tương đương" tuyt đối. proportionate không có nghĩa là hai thging ht nhau, mà là chúng có tlphù hp vi nhau.

Đúng: The salary is proportionate to the experience (Mc lương tương xng vi kinh nghim - kinh nghim càng cao, lương càng cao).
Sai: Sdng proportionate để chhai vt có cùng kích thước chính xác.

Vmt ngpháp, tnày thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng mà nó đang được so sánh hoc cân đối cùng.

Ý nghĩa

Tính từtương xứng
[~ to something]

Có kích thước, số lượng hoặc mức độ tương ứng với một điều gì đó khác theo cách công bằng hoặc hợp lý

The punishment should be proportionate to the crime.

Hình phạt phải tương xứng với tội trạng.

Tính từcân đối

Có kích thước, hình dáng hoặc số lượng cân bằng và phù hợp trong mối tương quan với các bộ phận khác

She has a very proportionate figure.

Cô ấy có một vóc dáng rất cân đối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error