D
Dicread
HomeDictionaryUunbalanced

unbalanced

phiến diện / mất cân bằng tâm lý / mất thăng bằng / không cân bằng
Tính từ
So sánh hơn: more unbalancedSo sánh nhất: most unbalanced

unbalanced mô ttrng thái thiếu scân bng, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi đáng ktùy theo ngcnh sdng. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chsmt thăng bng vvt lý hoc sphân bkhông đều vslượng, giá trị. Tuy nhiên, khi dùng để mô tcon người hoc quan đim, nó mang hàm ý tiêu cc, chsthiếu khách quan hoc btn vtâm lý.

Ý nghĩa

Tính từphiến diện

Không giữ hoặc không thể hiện một tỷ lệ cân bằng; không cân xứng

The report provided an unbalanced view of the conflict by ignoring the other side.

Bản báo cáo đã đưa ra một cái nhìn phiến diện về cuộc xung đột bằng cách phớt lờ phía bên kia.

Tính từmất cân bằng tâm lý

Không ổn định về mặt tinh thần hoặc bị rối loạn về mặt cảm xúc

He became increasingly unbalanced after the trauma of the accident.

Anh ấy ngày càng trở nên mất cân bằng tâm lý sau cú sốc từ vụ tai nạn.

Tính từmất thăng bằng

Không ở trong trạng thái cân bằng hoặc ổn định về mặt vật lý

The washing machine vibrates violently because the load is unbalanced.

Máy giặt rung mạnh vì đồ giặt bị mất thăng bằng.

Tính từkhông cân bằng

Không có trọng lượng, lực hoặc giá trị bằng nhau ở các phía đối diện

The chemical reaction was triggered by an unbalanced electrical charge.

Phản ứng hóa học đã được kích hoạt bởi một điện tích không cân bằng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error