D
Dicread
HomeDictionaryCcommonality

commonality

điểm chung / đặc điểm chung
Danh từ
Số nhiều: commonalities

commonality nhn mnh vào trng thái hoc đặc đim mà hai hay nhiu đối tượng cùng chia sẻ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đim chung" hoc "tính tương đồng". Khác vi similarity (stương tự) vn chmô tvic hai thtrông ging nhau hoc có tính cht gn ging nhau, commonality gi lên mt skết ni sâu sc hơn, như mt si dây liên kết hoc mt nn tng chung mà các đối tượng cùng shu.

Sphân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ commonality vi common (phbiến/thông thường). Trong khi common là mt tính tmô tả điu gì đó xy ra thường xuyên hoc được nhiu người biết đến, thì commonality là mt danh tchshin din ca nhng đặc đim chung gia các nhóm khác nhau.

Ví dụ: The commonality of interestsim chung vsthích) nhn mnh vào vic chai bên cùng thích mt thứ, thay vì nói sthích đó là phbiến (common interest).

Ngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các văn cnh trang trng, hc thut hoc phân tích xã hi để chra sgn kết gia các cá nhân, cng đồng hoc hthng. Khi mun nói vnhng đặc đim chung mang tính bn cht, hãy sdng commonality thay vì similarity để tăng độ chính xác vmt ngnghĩa.

Đúng: Finding a commonality between the two cultures (Tìm kiếm đim chung gia hai nn văn hóa).
Sai: Sdng commonality để mô thai vt có hình dáng ging nhau nhưng không có đặc đim bn cht chung.

Ý nghĩa

Danh từđiểm chung

Trạng thái cùng chia sẻ những đặc điểm hoặc thuộc tính giống nhau

There is a surprising commonality between the two political systems.

Có một sự tương đồng đáng ngạc nhiên giữa hai hệ thống chính trị.

Danh từđặc điểm chung

Một đặc điểm hoặc tính chất được chia sẻ chung

The commonality of their interests led to a strong partnership.

Điểm chung trong sở thích của họ đã dẫn đến một mối quan hệ đối tác bền chặt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error