D
Dicread
HomeDictionaryMmultiple

multiple

nhiều / bội số
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: multiples

multiple thường được sdng để mô tmt svt, svic bao gm nhiu thành phn, yếu thoc xy ra nhiu ln. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "nhiu", "đa" hoc "phc hp". Đim cn lưu ý là multiple nhn mnh vào slượng ln và sự đa dng, khác vi several (mt vài) vn chmt slượng nhnhưng nhiu hơn hai.

Countable when referring to a mathematical product (a multiple of five). Uncountable when used as an adjective describing a quantity.

Ý nghĩa

Tính từnhiều

Bao gồm, chứa đựng hoặc liên quan đến nhiều phần, yếu tố hoặc thành viên

The patient suffered multiple fractures after the fall.

Bệnh nhân bị đa chấn thương gãy xương sau cú ngã.

Danh từbội số

Một số có thể chia hết cho một số khác cho trước mà không để lại số dư

Twelve is a multiple of three.

Mười hai là một bội số của ba.

Ví dụ

The project requires multiple stages of approval before it can begin.

Dự án yêu cầu nhiều giai đoạn phê duyệt trước khi có thể bắt đầu.

0

The number twenty is a multiple of five.

Số hai mươi là một bội số của năm.

0

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error