D
Dicread
HomeDictionaryMmultiple

multiple

nhiều、đa、bội số
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: multiplesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang li cm giác vsphong phú và phc tp, thường gi ý vsphân lp hoc lp li ca cùng mt loi đối tượng. Nó thường được sdng trong các ngcnh kthut, y tế hoc toán hc để đưa ra mt slượng chính xác là nhiu hơn mt, nhưng không nht thiết là vô hn. Trong môi trường xã hi hoc chuyên nghip, vic sdng multiple thay vì many có thchuyn tông ging sang hướng trang trng hoc mang tính phân tích hơn. Cách dùng này nhn mnh vào tính riêng bit ca tng đơn vtrong nhóm thay vì chtp trung vào tng khi lượng ca tp thể.

Đếm được khi đề cập đến một tích trong toán học (một bội số của năm). Không đếm được khi được dùng như một tính từ mô tả số lượng.

Ý nghĩa

Tính từnhiều, đa
[something]

Bao gồm, chứa đựng hoặc liên quan đến nhiều phần, yếu tố hoặc thành viên

"The patient suffered multiple fractures after the fall."

Bệnh nhân bị đa chấn thương sau cú ngã.

Danh từbội số
[something]

Một số có thể chia hết cho một số khác mà không để lại số dư

"Twelve is a multiple of three."

Mười hai là một bội số của ba.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error