D
Dicread
HomeDictionaryIinteger

integer

số nguyên
[C] Đếm được
Số nhiều: integers

integer là mt thut ngtoán hc chính xác dùng để chcác snguyên. Trong tiếng Vit, tnày tương đương hoàn toàn vi khái nim "snguyên", bao gm các snguyên dương, snguyên âm và skhông. Đim mu cht là mt integer không bao gicó phn thp phân hoc phn phân số.

Phân bit vi các khái nim liên quan

Người hc cn phân bit rõ integer vi whole number và natural number vì trong tiếng Vit, cba đôi khi đều được dch chung chung là "snguyên" hoc "stnhiên", nhưng trong tiếng Anh chúng có ranh gii khác nhau:

natural number: Thường chcác số đếm bt đầu từ 1 (1, 2, 3...).
whole number: Thường bao gm các stnhiên và số 0 (0, 1, 2, 3...).
integer: Bao quát hơn chai khái nim trên vì bao gm ccác số âm (-1, -2, -3...).

Vì vy, khi gp integer, hãy nhrng nó cho phép stn ti ca giá trị âm, điu mà whole number thường không bao gm.

Lưu ý trong lp trình và tin hc

Trong lĩnh vc khoa hc máy tính, integer (thường được viết tt là int) là mt kiu dliu cơ bn. Khi dch tài liu kthut, bn nên ginguyên thut ngữ "kiu snguyên" để chỉ định rng biến đó không thlưu trcác sphy động (floating-point numbers).

Đúng: "The function returns an integer" (Hàm này trvmt snguyên).
Sai: Sdng integer để mô tmt scó phn thp phân như 3.14.

Countable when referring to individual numbers in a set, such as stating that there are five integers between one and six.

Ý nghĩa

Danh từsố nguyên

Một số nguyên có thể là số dương, số âm hoặc số không, mà không có phần phân số hay phần thập phân

The number -5 is an integer.

Số -5 là một số nguyên.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error