D
Dicread
HomeDictionaryPperiodicity

periodicity

tính chu kỳ / tính tuần hoàn
Danh từ

periodicity mô tmt đặc tính ct lõi là slp li mt cách có hthng và đều đặn theo thi gian hoc không gian. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh chuyên môn mà tnày được dch là "tính chu kỳ" hoc "tính tun hoàn". Đim mu cht để phân bit là shin din ca mt quy lut cố định; nếu mt svic lp li nhưng không theo khong thi gian hoc trình tnht định, chúng ta không thdùng periodicity.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khoa hc tnhiên và đời sng, periodicity thường được hiu là "tính chu kỳ", nhn mnh vào khong thi gian gia hai ln lp li. Ví dụ, hin tượng thy triu hay nhp tim có periodicity vì chúng xy ra theo nhng khong thi gian đều đặn.

Trong hóa hc, đặc bit là khi nói vbng tun hoàn các nguyên tố, periodicity được dch là "tính tun hoàn". Ở đây, nó không chnói vthi gian mà nói vslp li ca các tính cht hóa hc khi shiu nguyên ttăng dn. Người hc cn lưu ý không nhm ln gia slp li ngu nhiên vi tính tun hoàn có quy lut ca periodicity.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln periodicity vi frequency (tn số). Trong khi frequency đo lường sln mt skin xy ra trong mt đơn vthi gian (ví dụ: 60 ln mi giây), thì periodicity nhn mnh vào bn cht ca slp li và khong cách gia các chu kỳ đó.

periodicity tp trung vào đặc tính lp li có quy lut, chng hn như tính chu kca các mùa trong năm. Ngược li, frequency tp trung vào slượng ln lp li, chng hn như tn srung động ca mt si dây đàn.

Lưu ý vmt ngpháp

periodicity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt chu kcthể, người dùng nên sdng tperiod (chu kỳ/giai đon) thay vì periodicity.

Sai: a periodicity of ten minutes
Đúng: a period of ten minutes (mt chu kkéo dài mười phút)

Ý nghĩa

Danh từtính chu kỳ

Đặc tính hoặc trạng thái xảy ra theo những khoảng thời gian đều đặn

The periodicity of the tides is governed by the moon's orbit.

Tính chu kỳ của thủy triều được điều khiển bởi quỹ đạo của mặt trăng.

Danh từtính tuần hoàn

Đặc tính lặp lại một khuôn mẫu hoặc thuộc tính theo những khoảng đều đặn, đặc biệt là trong hóa học hoặc toán học

The periodicity of the elements in the periodic table allows for the prediction of chemical properties.

Tính tuần hoàn của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho phép dự đoán các tính chất hóa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error