D
Dicread
HomeDictionaryMmismatched

mismatched

không khớp / không cân sức
Tính từ

mismatched mô ttrng thái thiếu stương thích, không hài hòa hoc không cân xng gia hai hay nhiu đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không khp", "không cân sc" hoc "lch pha". Đim mu cht ca mismatched là snhn mnh vào vic hai thlra phi đi đôi vi nhau hoc tương đồng vi nhau nhưng thc tế li không đạt được shòa hp đó.

Sc thái sdng và phân bit

Khi nói vdin mo hoc vt cht, mismatched thường chnhng thkhông cùng bộ, không cùng màu sc hoc kiu dáng. Ví dụ, vic mc hai chiếc tt khác màu sẽ được gi là mismatched socks (tt không khp nhau). Trong trường hp này, nó mang tính cht mô tkhách quan vsthiếu đồng nht.

Khi nói vcon người hoc knăng, mismatched mang nghĩa là không cân sc hoc không phù hp. Điu này thường xut hin trong các cuc thi đấu hoc trong các mi quan htình cm khi hai bên có schênh lch quá ln vtrình độ, tính cách hoc địa vị. Ví dụ, mt trn đấu gia mt vn động viên chuyên nghip và mt người mi bt đầu sẽ được coi là a mismatched contest (mt cuc thi không cân sc).

Cn phân bit mismatched vi unsuitable. Trong khi unsuitable chỉ đơn thun là "không phù hp" cho mt mc đích cthể, thì mismatched nhn mnh vào sự đối lp hoc thiếu tương thích gia hai thc thkhi đặt cnh nhau.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln khi dch mismatched sang mt tduy nht. Hãy lưu ý chn ttiếng Vit phù hp vi đối tượng được nhc đến:

Đối vi đồ vt/màu sc: dùng "không khp" hoc "không đồng bộ".
Đối vi năng lc/knăng: dùng "không cân sc" hoc "chênh lch".
Đối vi tính cách/mi quan hệ: dùng "không hp" hoc "lch pha".

Sai: The two players are unsuitable (khi mun nói hchênh lch trình độ).
✅ Đúng: The two players are mismatched (hai vn động viên này không cân sc).

Vmt ngpháp, mismatched chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để mô ttrng thái ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từkhông khớp

Không tương xứng hoặc không phù hợp với nhau về diện mạo, chất lượng hoặc đặc điểm

She wore mismatched socks to work by accident.

Cô ấy vô tình đi đôi tất không khớp nhau khi đi làm.

Tính từkhông cân sức

Không phù hợp với nhau do thiếu sự tương thích hoặc mất cân bằng

The two athletes were so mismatched in skill that the game ended quickly.

Hai vận động viên quá chênh lệch về kỹ năng khiến trận đấu kết thúc nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error