D
Dicread
HomeDictionaryMmathematics

mathematics

toán học
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang sc nng ca stht tuyt đối và tính cht chvmt logic. Nó gi mvmt thế gii ca nhng chng minh, tiên đề và nhng quy lut bt biến, tn ti độc lp vi quan đim ca con người. Dù thường bxem là khô khan hoc cng nhc, nhưng nó li gi lên cm giác vmt vẻ đẹp cu trúc tinh tế và trt tphquát.

Trong môi trường hc thut, đây là thut ngbao quát cho toàn blĩnh vc này, trong khi trong giao tiếp thông thường, mi người thường dùng dng rút gn là maths hoc math để mô tvic tính toán cthhoc mt môn hctrường. Tnày hiếm khi được dùng để mô tvic đoán mò theo trc giác, mà luôn hàm ý mt phương pháp tiếp cn có hthng để gii quyết vn đề.

Uncountable when referring to the academic discipline or the body of knowledge. Countable when referring to specific branches of the study, such as the mathematics of fluid dynamics.

Ý nghĩa

Danh từtoán học

Khoa học về các con số, số lượng và không gian

He is studying advanced mathematics at the university.

Anh ấy đang học toán học cao cấp tại trường đại học.

Ví dụ

He is studying advanced mathematics at the university.

Anh ấy đang học toán học cao cấp tại trường đại học.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error