D
Dicread
HomeDictionaryAamplitude

amplitude

biên độ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: amplitudes

Thut ngnày truyn ti cm giác vquy mô và cường độ, đặc bit là liên quan đến độ ln ca mt sóng vt lý. Nó mô tkhong cách từ đỉnh sóng đến tâm, to ra mt hìnhnh trc quan vmt sdâng trào hoc mt đợt sóng ln. Trong các bi cnh khoa hc, đây là mt phép đo chính xác vnăng lượng, trong đó biên độ càng cao thì công sut hoc âm lượng càng ln.

Ngoài lĩnh vc vt lý, tnày đôi khi được dùng để mô tbrng hoc độ bao quát ca mt khái nim hoc mt ging nói. Cách dùng này gi ý vmt phm vi rng ln hoc mt quy mô hoành tráng, tuy nhiên nó mang tính trang trng và hiếm gp hơn nhiu so ving dng kthut trong âm hc hoc đin tử.

Countable when referring to a specific measurement or a particular wave's peak in a dataset. Uncountable when discussing the general physical property of wave intensity.

Ý nghĩa

Danh từbiên độ

Độ lớn tối đa của một dao động hoặc sự rung động, được đo từ vị trí cân bằng đến đỉnh cao nhất

The amplitude of the sound wave increased as the volume rose.

Biên độ của sóng âm tăng lên khi âm lượng tăng.

Ví dụ

The amplitude of the sound wave increased as the volume rose.

Biên độ của sóng âm tăng lên khi âm lượng tăng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 18, 2026Report an Error