D
Dicread
HomeDictionaryAamplitude

amplitude

biên độ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: amplitudes

Thut ngnày din tquy mô và cường độ, đặc bit là về độ ln ca mt làn sóng vt lý. Nó mô tkhong cách từ đỉnh sóng đến tâm, gi lên hìnhnh vmt sdâng trào hoc mt đợt sóng nhp nhô. Trong các ngcnh khoa hc, đây là phép đo chính xác vnăng lượng, trong đó biên độ càng cao thì công sut hoc độ ln ca âm thanh càng mnh Ngoài lĩnh vc vt lý, tamplitude đôi khi được dùng để mô tả độ rng hoc tm bao quát ca mt khái nim hoc mt ging nói. Cách dùng này gi ý vmt phm vi rng ln hoc quy mô vĩ đại, tuy nhiên nó mang tính trang trng và hiếm gp hơn nhiu so ving dng kthut trong âm hc hoc đin tử.

Có thể đếm được khi đề cập đến một phép đo cụ thể hoặc đỉnh của một sóng nhất định trong tập dữ liệu. Không đếm được khi thảo luận về đặc tính vật lý chung của cường độ sóng.

Ý nghĩa

Danh từbiên độ

Độ lớn tối đa của một dao động hoặc sự rung động, được đo từ vị trí cân bằng đến đỉnh cao nhất

"The amplitude of the sound wave increased as the volume rose."

Biên độ của sóng âm tăng lên khi âm lượng lớn hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error