D
Dicread
HomeDictionaryPparity

parity

sự bình đẳng / sự ngang giá / tính chẵn lẻ
Danh từ

parity mang ý nghĩa ct lõi là stương đồng, bng nhau hoc ngang giá gia hai hay nhiu đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái biu đạt khác nhau. Sc thái sdng trong đời sng và kinh tế Trong bi cnh xã hi, parity thường được dùng để chsbình đẳng vquyn li, địa vhoc tin lương, đặc bit là khi nhn mnh vào vic xóa bschênh lch. Ví dụ, khi nói vpay parity, người ta đang đề cp đến vic nam và nnhn mc lương ngang nhau cho cùng mt công vic. Trong lĩnh vc tài chính, parity mô ttrng thái ngang giá gia hai loi tin tệ. Khi hai đồng tin đạt mc parity, mt đơn vca đồng tin này có giá trchính xác bng mt đơn vca đồng tin kia. Sc thái trong kthut và toán hc Trong toán hc và tin hc, parity không còn mang nghĩa "bình đẳng" mà chuyn sang nghĩa "tính chn lẻ". Đây là mt khái nim kthut dùng để phân loi snguyên hoc kim tra li trong truyn dn dliu thông qua parity bit (bit kim tra chn lẻ). Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln parity vi equality. Trong khi equality là mt khái nim rng vscông bng hoc bng nhau nói chung, parity thường nhn mnh vào stương đương vgiá trị, cp độ hoc trng thái đo lường được gia hai thc thcthể. Dùng parity để nói vsbình đẳng trong tâm hn hay tình cm. Dùng parity cho các chsố đo lường được như: purchasing power parity (ngang giá sc mua).

Ý nghĩa

Danh từsự bình đẳng

Trạng thái hoặc điều kiện bình đẳng, đặc biệt là về địa vị, tiền lương hoặc giá trị

"The union is fighting for pay parity between male and female employees."

Công đoàn đang đấu tranh cho sự bình đẳng về lương giữa nhân viên nam và nữ.

Danh từsự ngang giá

Đặc tính tương đương về giá trị hoặc số lượng, đặc biệt là trong mối liên hệ với tỷ giá hối đoái của các loại tiền tệ

"The euro reached parity with the US dollar last week."

Đồng euro đã đạt mức ngang giá với đồng đô la Mỹ vào tuần trước.

Danh từtính chẵn lẻ

Trong tin học và toán học, đặc tính của một số nguyên là số chẵn hoặc số lẻ

"The parity bit is used to detect errors in data transmission."

Bit chẵn lẻ được sử dụng để phát hiện lỗi trong truyền dữ liệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error