D
Dicread
HomeDictionaryDdisparate

disparate

khác biệt
Tính từ

disparate được sdng để mô tnhng svt, ý tưởng hoc nhóm người vn dĩ khác bit hoàn toàn vbn cht, đặc đim hoc ngun gc, đến mc chúng không thể được so sánh hoc nhóm chung mt cách logic. Tnày mang sc thái nhn mnh vào stương phn gay gt hoc skhông tương thích, thay vì chỉ đơn thun là "khác nhau" như different.

Ý nghĩa

Tính từkhác biệt

Về cơ bản là khác nhau về loại; không thể so sánh được

"The two cultures are completely disparate in their approach to family."

Hai nền văn hóa hoàn toàn khác biệt trong cách tiếp cận đối với gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error