D
Dicread
HomeDictionaryRreward

reward

phần thưởng / thưởng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rewardsQuá khứ: rewardedPhân từ 2: rewardedV-ing: rewarding

Thut ngnày gn lin vi khái nim cng ctích cc và sxng đáng. Nó gi ý mt mi quan hmang tính trao đổi, trong đó mt hành động tích cc cthsdn đến mt li ích hu hình hoc vô hình. Trong khi mt gii thưởng thường có được nhmay mn hoc thông qua thi đấu, thì mt phn thưởng là kết quca schăm chỉ, lòng trung thành hoc mt hành động đức hnh cthể.

Trong bi cnh pháp lý hoc hình sự, tnày chuyn sang nghĩa là tin thưởng cho người cung cp thông tin dn đến vic bt giti phm. Điu này to ra sự đối lp gia hành động giúp đỡ pháp lut mt cách vô tư và động lc kiếm li vmt tài chính, khiến treward trnên linh hot trong cnhng tình hung mang tính đạo đức ln thc dng.

Countable when referring to a specific prize or payment offered for a task. Uncountable when referring to the general concept of satisfaction or benefit gained from an activity.

Ý nghĩa

Danh từphần thưởng

Một thứ được trao để ghi nhận sự phục vụ, nỗ lực hoặc thành tích

He received a gold watch as a reward for thirty years of service.

Ông ấy đã nhận được một chiếc đồng hồ vàng như một phần thưởng cho ba mươi năm cống hiến.

Ngoại động từthưởng
[~ someone][~ something]

Trao cho ai đó một thứ gì đó để ghi nhận hành vi hoặc thành tích của họ

The company rewarded the top salesperson with a luxury trip.

Công ty đã thưởng cho nhân viên bán hàng xuất sắc nhất một chuyến du lịch sang trọng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error