D
Dicread
HomeDictionaryCcompatible

compatible

tương thích / hợp nhau
Tính từ

compatible mang ý nghĩa ct lõi là shòa hp hoc không xung đột gia hai hay nhiu đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được hiu theo hai hướng chính: kthut và con người. Trong lĩnh vc công nghệ, nó mô tkhnăng hot động chung ca các thiết bhoc phn mm mà không gây ra li. Trong khi đó, khi nói vmi quan hệ, nó nhn mnh stương đồng vtính cách, quan đim hoc giá trsng, giúp hai người có thchung sng hoc làm vic cùng nhau mt cách êm đẹp.

Skhác bit vngcnh sdng

Người hc cn phân bit rõ hai sc thái này để tránh dùng tgây hiu lm. Khi nói vmáy móc, compatible mang tính cht chc năng (có chy được không?). Khi nói vcon người, nó mang tính cht cm xúc và tâm lý (có hp nhau không?).

Ví dkthut: This charger is compatible with most smartphones (Bsc này tương thích vi hu hết các đin thoi thông minh).
Ví dquan hệ: They are not very compatible as a couple (Hkhông hp nhau lm khi là mt cp đôi).

Phân bit vi các ttương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln compatible vi similar. Trong khi similar chỉ đơn thun là "ging nhau" vhình dáng hoc đặc đim, thì compatible nhn mnh vào khnăng "tn ti cùng nhau" mà không gây xung đột. Hai thging ht nhau chưa chc đã tương thích, và hai thhoàn toàn khác nhau vn có thtương thích nếu chúng btrcho nhau.

similar: Hai chiếc đin thoi có kiu dáng ging nhau.
compatible: Hai thiết bkhác nhau nhưng có thkết ni và truyn dliu cho nhau.

Lưu ý vngpháp

Tnày thường đi kèm vi gii twith. Cu trúc phbiến là be compatible with something/someone. Đây là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng sau động tto-be hoc các động tliên kết để mô ttrng thái ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từtương thích

Có khả năng tồn tại hoặc xảy ra cùng nhau mà không gây xung đột

The new software is compatible with the old operating system.

Phần mềm mới tương thích với hệ điều hành cũ.

Tính từhợp nhau

Có khả năng xây dựng một mối quan hệ hài hòa dựa trên tính cách tương đồng

They are a very compatible couple.

Họ là một cặp đôi rất hợp nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error