D
Dicread
HomeDictionarySsize

size

kích thước / cỡ / đo kích thước / phủ keo

/saɪz/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai

size thường được dùng để chkích thước vt lý tng thca mt đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "kích thước" (khi nói vvt thnói chung) hoc "cỡ" (khi nói vqun áo, giày dép). Mt đim cn lưu ý là người hc dnhm ln gia size và dimension. Trong khi size mang tính khái quát về độ ln, dimension li nhn mnh vào các thông số đo lường cthnhư chiu dài, chiu rng và chiu cao. Skhác bit vngnghĩa Kích thước tng thể: Khi bn nói mt vt có size ln, bn đang nói vcm quan chung về độ ln ca nó. Ví dụ: The size of the house (Kích thước ca ngôi nhà). Kích ctiêu chun: Trong lĩnh vc thi trang, size dùng để chcác mc đo chun hóa. Ví dụ: What size are you? (Bn mc cnào?). Hành động đo đạc: Khi đóng vai trò là động từ, size có nghĩa là đo đạc để đảm bo sva vn, thường dùng trong may mc. Lưu ý vcách dùng Mt sai lm phbiến là sdng size để mô tdin tích (area) hoc thtích (volume). Hãy nhrng size là mt thut ngbao quát. Nếu bn mun nói vdin tích bmt, hãy dùng area; nếu nói vkhông gian chiếm chỗ, hãy dùng volume. The size of the field is 100 square meters. (Sai vì dùng đơn vdin tích) The area of the field is 100 square meters. (Đúng) Ngoài ra, trong lĩnh vc hi ha, size còn là mt thut ngchuyên môn chvic phmt lp cht kết dính lên bmt vi hoc gtrước khi vẽ để ngăn sơn thm quá sâu vào vt liu.

Uncountable when discussing the general concept of physical dimensions ('the size of the room'). Countable when referring to a specific standard used for clothing or footwear ('a size ten' or 'various sizes of boots').

Ý nghĩa

Danh từkích thước

Mức độ rộng lớn tương đối của một vật; các chiều đo tổng thể của một vật

"The size of the room was too small for a grand piano."

Kích thước của căn phòng quá nhỏ để đặt một cây đàn piano lớn.

Danh từcỡ

Một đơn vị đo tiêu chuẩn của quần áo hoặc giày dép, dựa trên bộ phận cơ thể mà nó được thiết kế để vừa vặn

"Do you have these boots in a size ten?"

Bạn có đôi ủng này với cỡ mười không?

Ngoại động từđo kích thước

Xác định kích thước của một vật; đo đạc

"The tailor began to size the customer for a new suit."

Thợ may bắt đầu đo kích thước cho khách hàng để may một bộ com lê mới.

Ngoại động từphủ keo

Xử lý bề mặt bằng chất làm cứng (một chất dạng gelatin) để chuẩn bị cho việc vẽ

"The artist had to size the canvas before applying the oil paints."

Họa sĩ phải phủ keo lên khung vải trước khi vẽ sơn dầu.

Ví dụ

The sheer size of the mountain range is breathtaking.

Kích thước khổng lồ của dãy núi này thật ngoạn mục.

I need to find a dress in a smaller size.

Tôi cần tìm một chiếc váy với cỡ nhỏ hơn.

The nurse will size the patient for a custom brace.

Y tá sẽ đo kích thước cho bệnh nhân để làm một chiếc nẹp tùy chỉnh.

You must size the wood before applying the final varnish.

Bạn phải phủ keo lên gỗ trước khi sơn lớp vecni cuối cùng.

Cụm từ kết hợp

average size

Kích thước điển hình hoặc trung bình của một nhóm đối tượng

sample size

Số lượng quan sát hoặc cá nhân có trong một mẫu thống kê

shoe size

Cỡ giày tiêu chuẩn dùng để xác định độ vừa vặn của giày dép

full size

Có kích thước tiêu chuẩn hoặc tối đa thay vì phiên bản thu nhỏ

size up

Đánh giá hoặc xem xét ai đó hoặc điều gì đó bằng cách quan sát kỹ lưỡng

Cụm động từ

size up

Đánh giá một người hoặc một tình huống bằng cách quan sát cẩn thận

Thành ngữ & Tục ngữ

size up

Xem xét ai đó hoặc điều gì đó để đưa ra phán đoán hoặc ý kiến

one size fits all

Được thiết kế để vừa với bất kỳ ai hoặc phù hợp cho mọi mục đích bất kể sự khác biệt cá nhân

Bối cảnh văn hóa

Nghthutn giu ca khung vi: Ti sao ha sĩ phi phkeo cho tác phm
The Hidden Art of the Canvas: Why Artists Must Size Their Work

Từ nguyên

Bt ngun ttsise trong tiếng Pháp cổ, dùng để chmt phép đo cố định, có khnăng xut phát từ động tsiser (ct), vn có gc ttiếng Latin caedere. Thut ngnày đã phát trin tvic mô thành động ct mt chiu dài hoc kích thước cthsang vic dùng để chchính các kích thước đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error