D
Dicread
HomeDictionaryVvalue

value

giá trị / giá trị / giá trị / định giá / trân trọng

/ˈvæljuː/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Tvalue vn hành trên mt di phtừ định lượng khách quan đến đánh giá chquan. Ở nghĩa đen nht, nó ám chmt con scthvà chính xác được gán cho mt tài sn trên thtrườngmt phép đo thc tế vgiá trị. Khi chuyn sang hướng hu dng hoc cm xúc, tnày mô tli ích hoc tm quan trng mà mt người cm nhn được. Lúc này, nó không còn nói vgiá cmà thiên vtính hữu ích hoc ý nghĩa. Vic trân trng tình bn ca mt ai đó là mt sự đầu tư vmt cm xúc, trái ngược hoàn toàn vi vic định giá mt món trang sc da trên hàm lượng vàng ca nó. Ở dng snhiu (values), tnày trthành mt chiếc kim chnam về đạo đức. Nó đề cp đến hthng nim tin ni ti giúp phân định đúng sai, chuyn khái nim tgiá trvt cht bên ngoài sang schính trc bên trong con người.

Uncountable when discussing the general worth or utility of an item ('This tool has great value'). Countable when referring to a set of moral principles and beliefs ('Traditional family values').

Ý nghĩa

Danh từgiá trị

Giá trị về mặt tiền tệ của một thứ gì đó

"The market value of the house has increased significantly."

Giá trị thị trường của ngôi nhà đã tăng lên đáng kể.

Danh từgiá trị

Sự coi trọng mà một thứ gì đó xứng đáng nhận được; tầm quan trọng, tính hữu dụng hoặc giá trị của một thứ gì đó

"I fail to see the value in spending hours on this task."

Tôi không thấy được giá trị của việc dành hàng giờ cho nhiệm vụ này.

Danh từgiá trị

Các nguyên tắc hoặc chuẩn mực hành vi của một người; đánh giá của một người về những điều quan trọng trong cuộc sống

"Family values are central to their culture."

Các giá trị gia đình là trung tâm trong văn hóa của họ.

Ngoại động từđịnh giá

Ước tính giá trị tiền tệ của một thứ gì đó

"The appraiser valued the painting at five thousand dollars."

Người thẩm định đã định giá bức tranh là năm nghìn đô la.

Ngoại động từtrân trọng

Coi ai đó hoặc điều gì đó là quan trọng hoặc có lợi; quý trọng

"I value your friendship more than anything."

Tôi trân trọng tình bạn của bạn hơn bất cứ điều gì.

Ví dụ

Look, this old coin has some actual value, okay?

Nhìn xem, đồng xu cổ này có giá trị thực sự đấy, hiểu chưa?

I just can't see the value in this meeting!

Tôi thật sự không thấy được giá trị của cuộc họp này!

Stop it! I really value our friendship, you idiot!

Thôi đi! Tôi thực sự trân trọng tình bạn của chúng ta, đồ ngốc này!

What is the current market value of this property?

Giá trị thị trường hiện tại của bất động sản này là bao nhiêu?

I believe my core values align with your company culture.

Tôi tin rằng những giá trị cốt lõi của mình phù hợp với văn hóa công ty của quý vị.

The value of the dollar is dropping way too fast.

Giá trị của đồng đô la đang giảm quá nhanh.

Do you think this dress provides good value for money?

Bạn có nghĩ chiếc váy này xứng đáng với số tiền bỏ ra không?

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error