D
Dicread
HomeDictionaryCcorrespondence

correspondence

thư từ / sự tương ứng / sự nhất quán
[C/U] Cả hai

Trong bi cnh giao tiếp, tcorrespondence mang sc thái trang trng hoc có tính cu trúc. Tnày gi ý vmt quá trình trao đổi kéo dài theo thi gian thay vì chlà mt tin nhn đơn lẻ, ging như hìnhnh mt cây cu được xây dng thông qua nhng li viết. Khi đề cp đến stương đồng hoc sự đồng thun, tnày mô tmt scăn chnh chính xác. Khác vi similarity (stương tự) vn có thmơ hồ, correspondence hàm ý mt sự đối chiếu có hthng, nơi mt yếu ttrong tp hp này khp chính xác vi mt yếu ttrong tp hp kia. Tnày thường xuyên được sdng trong các môi trường chuyên nghip, pháp lý hoc hc thut để mô tnhng bng chng "khp nhau" hoc các tài liu đã được trao đổi gia các bên.

Countable when referring to a specific set of letters or a particular instance of matching (a correspondence). Uncountable when referring to the general act of communicating via mail or the abstract state of being equivalent.

Ý nghĩa

Danh từthư từ

Việc giao tiếp thông qua trao đổi thư tay hoặc email

"I have had a regular correspondence with my pen pal for ten years."

Tôi đã duy trì việc trao đổi thư từ thường xuyên với bạn qua thư trong mười năm qua.

Danh từsự tương ứng

Sự tương đồng, kết nối hoặc tương đương chặt chẽ giữa hai sự vật

"There is a direct correspondence between the number of hours studied and the final grade."

Có một sự tương ứng trực tiếp giữa số giờ học và điểm số cuối cùng.

Danh từsự nhất quán

Hành động khớp hoặc đồng nhất với một điều gì đó khác

"The witness's testimony was in perfect correspondence with the evidence found at the scene."

Lời khai của nhân chứng hoàn toàn nhất quán với những bằng chứng tìm thấy tại hiện trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error