D
Dicread
HomeDictionaryIimmeasurable

immeasurable

vô hạn
Tính từ

immeasurable được sdng để mô tnhng thcó quy mô, cường độ hoc giá trln đến mc không thể đo lường, tính toán hay định lượng được bng các công cthông thường. Tnày thường mang sc thái nhn mnh schoáng ngp hoc svô tn, thường xut hin trong các ngcnh biu cm mnh mhoc mô tnhng khái nim tru tượng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, immeasurable không chỉ đơn thun là "rt ln" mà là "vượt quá khnăng đo đạc". Nó thường được dùng để mô tcm xúc (như lòng biết ơn, ni đau) hoc nhng giá trphi vt cht (như tmnh hưởng, giá trtinh thn). Khi nói vnhng thvt lý, nó gi lên mt không gian bao la hoc mt thit hi khng khiếp.

Ví dụ: immeasurable gratitude (lòng biết ơn vô hn) hoc immeasurable damage (thit hi không thể đo đếm được).

Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, immeasurable mang tính tuyt đối hơn huge hay vast. Trong khi vast thường dùng cho din tích bmt (như sa mc hay đại dương), thì immeasurable nhn mnh vào vic sự đo lường là bt khthi.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln gia immeasurable và infinite. Mc dù chai đều có thdch là "vô hn", nhưng infinite thiên vkhái nim toán hc hoc triết hc (không có đim kết thúc), còn immeasurable thiên vvic không thdùng thước đo hay đơn vị để định lượng.

Sai: The distance to the store is immeasurable. (Khong cách đến ca hàng là không thể đo đếm được - điu này phi lý vì khong cách này chc chn đo được).
✅ Đúng: The impact of the invention on society was immeasurable. (Tác động ca phát minh đối vi xã hi là không thể đo đếm được).

Đặc đim ngpháp

immeasurable là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Tnày không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì bn thân nó đã biu thmt trng thái tuyt đối (không thể đo được thì không thể "hơn" hay "nht").

Ý nghĩa

Tính từvô hạn

Quá lớn, sâu rộng hoặc cực đoan đến mức không thể đo lường được

The damage caused by the flood was immeasurable.

Thiệt hại do trận lũ gây ra là không thể đo đếm được.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error