immeasurable
vô hạn
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từvô hạn
Quá lớn, sâu rộng hoặc cực đoan đến mức không thể đo lường được
"The damage caused by the flood was immeasurable."
Thiệt hại do trận lũ gây ra là không thể đo đếm được.
Quá lớn, sâu rộng hoặc cực đoan đến mức không thể đo lường được
"The damage caused by the flood was immeasurable."
Thiệt hại do trận lũ gây ra là không thể đo đếm được.