D
Dicread
HomeDictionaryEestimation

estimation

sự ước tính / sự đánh giá
[C/U] Cả hai
Số nhiều: estimations

estimation mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên là nghĩa vmt định lượng, dùng để chmt phép tính sơ bhoc dự đoán vcon số, giá trhoc kích thước. Trong ngcnh này, estimation không phi là mt con schính xác tuyt đối mà là mt sự ước tính da trên dliu hin có hoc kinh nghim. Ví dụ, khi nói vchi phí xây dng hoc thi gian hoàn thành dự án, chúng ta sdng estimation để chmt con sdkiến.

Thhai là nghĩa vmt định tính, dùng để chsự đánh giá hoc nhn định vgiá trị, phm cht ca mt người hoc mt svt. Đây là mt quá trình hình thành ý kiến cá nhân sau khi xem xét các đặc đim cthể. Ví dụ, khi bn đưa ra nhn xét vnăng lc ca mt đồng nghip, đó chính là mt estimation (sự đánh giá).

Phân bit vi các ttương t

Người hc thường dnhm ln estimation vi calculation hoc evaluation. Trong khi calculation nhn mnh vào vic tính toán chính xác bng toán hc, thì estimation li thiên vsphng đoán hoc ước lượng sơ bộ. Đối vi evaluation, tnày thường mang tính hthng và chính thc hơn (như đánh giá hiu qucông vic cui năm), trong khi estimation trong nghĩa đánh giá con người thường mang tính chquan và là cm nhn cá nhân.

calculation (khi mun nói vmt con sdkiến chưa chính xác)
estimation (phép tính sơ bvchi phí)

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Trong tiếng Vit, chai nghĩa ca estimation đều có thdch là "đánh giá", nhưng trong tiếng Anh, sphân chia gia "ước tính con số" và "đánh giá phm cht" là rt rõ ràng. Hãy cn thn để không dùng estimation trong nhng trường hp yêu cu schính xác tuyt đối hoc các phép đo lường chun hóa.

Ví dvsự ước tính: The contractor provided a rough estimation of the repair costs. (Nhà thu đã đưa cho chúng tôi mt bn ước tính sơ bvchi phí sa cha.)
Ví dvsự đánh giá: In my estimation, he is the most qualified candidate for this position. (Theo đánh giá ca tôi, anhy là ứng cviên đủ năng lc nht cho vtrí này.)

Countable when referring to a specific calculated figure or a quote for a job. Uncountable when referring to the general process of calculating or the internal act of judging someone.

Ý nghĩa

Danh từsự ước tính

Một phép tính sơ bộ về giá trị, con số, số lượng hoặc kích thước của một thứ gì đó

The contractor gave us a rough estimation of the repair costs.

Nhà thầu đã đưa cho chúng tôi một bản ước tính sơ bộ về chi phí sửa chữa.

Danh từsự đánh giá

Một ý kiến hoặc nhận định về phẩm chất hoặc đặc điểm của một ai đó

In my estimation, he is the most qualified candidate for the position.

Theo đánh giá của tôi, anh ấy là ứng cử viên đủ năng lực nhất cho vị trí này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error