D
Dicread
HomeDictionaryMmagnitude

magnitude

tầm vóc / độ lớn / cấp sao / độ Richter
[C/U] Cả hai
Số nhiều: magnitudes

magnitude thường được dùng để mô tquy mô hoc mc độ to ln ca mt svt, svic, thường mang sc thái nhn mnh vào sự ấn tượng hoc tmnh hưởng sâu rng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "tm vóc", "quy mô" hoc "mc độ". Skhác bit vngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, magnitude dùng để chsto ln vmt vt lý hoc mc độ nghiêm trng ca mt vn đề. Ví dụ, khi nói vmt thm ha hoc mt dự án khng lồ, magnitude gi lên cm giác vmt điu gì đó vượt quá mc bình thường. the magnitude of the problem (mc độ nghiêm trng ca vn đề) the magnitude of the task (tm vóc ca nhim vụ) Trong các lĩnh vc khoa hc, tnày có nhng ý nghĩa chuyên bit mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln: Trong vt lý: magnitude dùng để chỉ "độ ln" ca mt đại lượng (như lc hoc vn tc) mà không quan tâm đến hướng ca nó. Điu này khác vi size (kích thước vt lý) hay amount (slượng). Trong thiên văn hc: magnitude dùng để chỉ "cp sao" (độ sáng ca mt thiên thể). Lưu ý rng trong hthng này, scàng nhthì sao càng sáng, điu này ngược vi logic thông thường ca từ "độ ln". Trong địa cht: magnitude dùng để chỉ "độ Richter" ca mt trn động đất, đo lường năng lượng gii phóng ra. Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia magnitude và size. Trong khi size đơn thun mô tkích thước vt lý (to hay nhỏ), thì magnitude nhn mnh vào tm quan trng, scnh hưởng hoc giá trshc ca mt đại lượng. Ví dụ, bn không dùng magnitude để nói vkích cca mt chiếc áo, nhưng bn dùng nó để nói vtm vóc ca mt cuc cách mng.

Uncountable when describing the general quality of being large (the magnitude of the task). Countable when referring to specific measured values or scales (an order of magnitude).

Ý nghĩa

Danh từtầm vóc

Kích thước hoặc quy mô to lớn của một thứ gì đó

"The sheer magnitude of the project overwhelmed the small team."

Tầm vóc khổng lồ của dự án đã khiến đội ngũ nhỏ bị choáng ngợp.

Danh từđộ lớn

Giá trị số của một đại lượng, thường được dùng trong vật lý để mô tả kích thước của một vectơ mà không xét đến hướng

"The physicist calculated the magnitude of the force acting on the object."

Nhà vật lý đã tính toán độ lớn của lực tác động lên vật thể.

Danh từcấp sao

Độ sáng biểu kiến hoặc tuyệt đối của một thiên thể, đặc biệt là một ngôi sao

"Sirius is the brightest star in the night sky, possessing a low apparent magnitude."

Sao Sirius là ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm, có cấp sao biểu kiến thấp.

Danh từđộ Richter

Kích thước của một trận động đất được đo trên thang đo lôgarit

"The city was struck by an earthquake of magnitude 7.2."

Thành phố đã bị tấn công bởi một trận động đất có độ Richter là 7,2.

Ví dụ

The magnitude of the disaster was felt across the entire region.

Quy mô của thảm họa đã được cảm nhận trên toàn khu vực.

The engineer measured the magnitude of the electrical current.

Kỹ sư đã đo độ lớn của dòng điện.

Astronomers use a specific scale to determine the magnitude of a star.

Các nhà thiên văn học sử dụng một thang đo cụ thể để xác định cấp sao của một ngôi sao.

The seismic sensors recorded a magnitude 6.5 tremor.

Các cảm biến địa chấn đã ghi nhận một cơn rung chấn có độ Richter 6,5.

Cụm từ kết hợp

magnitude of the problem

tầm vóc hoặc mức độ nghiêm trọng của một vấn đề

It took several weeks for the government to realize the full magnitude of the problem.

Phải mất vài tuần chính phủ mới nhận ra toàn bộ tầm vóc của vấn đề.

magnitude of the force

độ lớn của một vectơ vật lý

The engineer measured the magnitude of the force exerted on the bridge cables.

Kỹ sư đã đo độ lớn của lực tác động lên các dây cáp của cây cầu.

apparent magnitude

cấp sao biểu kiến, độ sáng của một ngôi sao khi nhìn từ Trái Đất

The star has a high apparent magnitude, making it invisible to the naked eye.

Ngôi sao này có cấp sao biểu kiến cao, khiến nó không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

earthquake magnitude

độ Richter, phép đo năng lượng địa chấn được giải phóng

The seismic station recorded an earthquake magnitude of 6.5.

Trạm địa chấn đã ghi nhận một trận động đất có độ Richter là 6,5.

increase in magnitude

gia tăng về quy mô hoặc mức độ

The conflict saw a rapid increase in magnitude as more nations joined the fray.

Cuộc xung đột đã chứng kiến một sự gia tăng nhanh chóng về tầm vóc khi có thêm nhiều quốc gia tham gia vào cuộc chiến.

Thành ngữ & Tục ngữ

order of magnitude

chênh lệch gấp mười lần về kích thước hoặc số lượng

The new processor is an order of magnitude faster than the previous model.

Bộ vi xử lý mới nhanh hơn một bậc độ lớn so với mẫu trước đó.

Bối cảnh văn hóa

Nghch lý vCp sao: Ti sao Sao càng sáng thì Scàng nh
The Paradox of Magnitude: Why Brighter Stars Have Smaller Numbers

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Latin magnitudo, xut phát tmagnus có nghĩa là to ln, kết hp vi hu t-itudo được dùng để to thành các danh ttru tượng. Nó gia nhp tiếng Anh trung cthông qua tiếng Pháp cổ, phát trin tmt mô tchung vkích thước trthành mt thut ngchuyên ngành trong toán hc và thiên văn hc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error