D
Dicread
HomeDictionaryQquantity

quantity

lượng / số lượng / đại lượng
Danh từ
Số nhiều: quantities

quantity thường được dùng để chmt giá trcó thể đo lường, đếm được hoc định lượng được. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "slượng", "lượng" hoc "đại lượng". Đim mu cht là quantity nhn mnh vào khía cnh con shoc kích thước vt lý, đối lp hoàn toàn vi quality (cht lượng), vn nhn mnh vào đặc tính hoc giá trni ti ca svt. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia quantity và amount. Mc dù chai đều dch là "slượng" hoc "lượng", nhưng có skhác bit vmt ngpháp và đối tượng áp dng: quantity thường được dùng trong các ngcnh trang trng, kthut, thương mi hoc khoa hc để chmt con scthhoc mt phép đo. Nó có thể đi vi cdanh từ đếm được và không đếm được. amount chyếu được dùng cho các danh tkhông đếm được (ví dụ: amount of water, amount of money). Ví dụ: Khi nói về đơn hàng trong kinh doanh, ta dùng order quantity (slượng đặt hàng) thay vì order amount (vì amount trong ngcnh này thường bhiu nhm là tng stin thanh toán). Ngcnh sdng đặc thù Trong lĩnh vc vt lý và toán hc, quantity được dch là "đại lượng". Đây là mt khái nim tru tượng hơn, chmt đặc tính ca vt cht mà ta có thgán cho nó mt giá trsố (ví dụ: physical quantity - đại lượng vt lý). Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng quantity cho mi trường hp nói về "slượng". Hãy lưu ý rng nếu bn mun nói vslượng người, tnumber stnhiên và chính xác hơn. Ví dụ: dùng the number of students thay vì the quantity of students, vì con người không được xem là mt "lượng" hàng hóa hay vt liu. Đặc đim ngpháp quantity là mt danh từ đếm được. Bn có thdùngdng số ít hoc snhiu (quantities) khi đề cp đến nhiu loi lượng khác nhau hoc các mc độ slượng khác nhau trong mt tp hp dliu.

Ý nghĩa

Danh từlượng

Số lượng hoặc mức độ của một vật liệu, diện tích, hoặc một nhóm đồ vật có thể đo lường được

"The recipe requires a small quantity of salt."

Công thức này yêu cầu một lượng muối nhỏ.

Danh từsố lượng

Một lượng hoặc con số cụ thể của một thứ gì đó, thường được dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc thương mại

"The quantity of the substance was measured in grams."

Nhà máy sản xuất một số lượng lớn thép mỗi ngày.

Danh từđại lượng

Một đặc tính của một vật có thể đo lường được bằng số, đối lập với tính chất

"Mass and volume are physical quantities."

Khối lượng và thể tích là các đại lượng vật lý.

Ví dụ

She added a small quantity of sugar to the tea.

Cô ấy đã thêm một lượng đường nhỏ vào trà.

The warehouse stores a vast quantity of raw materials.

Kho hàng lưu trữ một số lượng lớn nguyên liệu thô.

Temperature is a scalar quantity in physics.

Nhiệt độ là một đại lượng vô hướng trong vật lý.

Cụm từ kết hợp

small quantity

một lượng hạn chế của một chất

She added a small quantity of cinnamon to the batter.

Cô ấy đã thêm một lượng nhỏ quế vào bột bánh.

large quantity

một số lượng đáng kể của một vật liệu hoặc sản phẩm

The warehouse stores a large quantity of grain.

Nhà kho lưu trữ một số lượng lớn ngũ cốc.

physical quantity

một đặc tính có thể đo lường được của một hệ vật lý

Temperature is a physical quantity that can be measured with a thermometer.

Nhiệt độ là một đại lượng vật lý có thể đo được bằng nhiệt kế.

quantity survey

quá trình tính toán các vật liệu cần thiết cho một dự án xây dựng

The architect requested a detailed quantity survey before starting construction.

Kiến trúc sư đã yêu cầu một bản khảo sát số lượng chi tiết trước khi bắt đầu xây dựng.

measure quantity

xác định số lượng của một thứ gì đó

The scientist used a precise scale to measure the quantity of the powder.

Nhà khoa học đã sử dụng một chiếc cân chính xác để đo số lượng bột.

Thành ngữ & Tục ngữ

quality over quantity

quan điểm cho rằng chất lượng của một món đồ quan trọng hơn số lượng của nó

I would rather have one high-quality tool than a huge quantity of cheap ones.

Tôi thà có một công cụ chất lượng cao còn hơn là một số lượng lớn những công cụ rẻ tiền.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error