D
Dicread
HomeDictionaryAasymmetry

asymmetry

sự bất đối xứng / sự bất đối xứng thông tin
Danh từ

asymmetry mô ttrng thái thiếu scân bng hoc không đối xng gia hai phn ca mt vt thhoc mt hthng. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chnhng hình dáng không đồng nht, to ra cm giác góc cnh hoc phá cách, thay vì shài hòa truyn thng. Sc thái trong kinh tế và xã hi Khi được dùng trong các ngcnh chuyên sâu như kinh tế hc hoc lý thuyết trò chơi, asymmetry không còn chhình dáng vt lý mà chuyn sang nghĩa bóng, đặc bit là cm tinformation asymmetry (bt đối xng thông tin). Đây là tình trng mt bên trong giao dch nm ginhiu thông tin hơn bên kia, to ra li thế không công bng. Ví dụ: Trong vic mua xe cũ, người bán biết rõ tình trng hng hóc ca xe hơn người mua, to ra mt sasymmetry vthông tin. Phân bit vi các khái nim tương t Cn phân bit asymmetry vi imbalance. Trong khi asymmetry nhn mnh vào skhác bit vhình dáng, cu trúc hoc phân phi (không đối xng), thì imbalance nhn mnh vào smt cân bng vslượng, trng lượng hoc quyn lc (mt cân bng). asymmetry: Mt khuôn mt không đối xng (bên trái khác bên phi). imbalance: Smt cân bng trong chế độ ăn ung (quá nhiu đường, thiếu protein). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp bt đối xng cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự bất đối xứng

Đặc điểm không cân bằng hoặc thiếu sự đối xứng về hình dáng, kích thước hoặc cách sắp xếp

"The asymmetry of the building's facade gives it a modern, edgy look."

Sự bất đối xứng của mặt tiền tòa nhà mang lại cho nó một vẻ ngoài hiện đại và góc cạnh.

Danh từsự bất đối xứng thông tin

Một tình huống trong đó một bên có nhiều thông tin hơn hoặc thông tin tốt hơn bên kia, tạo ra sự mất cân bằng về quyền lực hoặc lợi thế

"Information asymmetry in the used car market often favors the seller over the buyer."

Sự bất đối xứng thông tin trong thị trường xe cũ thường có lợi cho người bán hơn là người mua.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error