D
Dicread
HomeDictionarySsurplus

surplus

số dư / dư thừa
Tính từ[C/U] Cả hai

Tnày có mi liên hcht chvi lĩnh vc kinh tế và hu cn, gi lên cm giác vsdi dào nhưng đã vượt quá mc cn thiết. Nó mô ttrng thái có nhiu hơn mc đủ, điu này có thể được xem là mt mng lưới an toàn tích cc hoc là mt ském hiu qugây lãng phí tùy vào ngcnh cthể. Mc dù có nghĩa tương tnhư extra hoc excess, nhưng surplus thường được sdng trong các bi cnh chính thc, hành chính hoc công nghip. Tnày mô tmt lượng còn li đã được tính toán klưỡng thay vì là mt sbsung ngu nhiên, thường ngụ ý vstràn dư ngun lc mang tính hthng hoc tchc.

Countable when referring to specific instances of excess, such as a trade surplus. Uncountable when referring to the general state of having extra material, like surplus food.

Ý nghĩa

Danh từsố dư

Một lượng thứ gì đó còn sót lại sau khi các yêu cầu đã được đáp ứng

"The company reported a budget surplus of two million dollars."

Công ty đã báo cáo số dư ngân sách là hai triệu đô la.

Tính từdư thừa

Vượt quá mức cần thiết hoặc mong muốn

"The government sold off surplus equipment after the war."

Chính phủ đã bán thanh lý các thiết bị dư thừa sau chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error