D
Dicread
HomeDictionaryVvolume

volume

thể tích、âm lượng、tập (sách)、khối lượng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: volumes

Tnày được dùng để đo lường độ ln trên ba phương din khác nhau: không gian vt lý, cường độ âm thanh và slượng văn bn. Khi nói về âm thanh, volume mang nghĩa kthut vbiên độ, thường gn lin vi các núm điu chnh hoc thanh trượt kthut số. Trong lĩnh vc thương mi hoc công nghip, tnày mô tquy mô vn hành. High volume ám chvic sn xut hàng lot hoc lưu lượng ln, chuyn stp trung tcht lượng ca mt món đồ đơn lsang slượng khng lca cmt tp thể.

Đếm được khi đề cập đến một cuốn sách vật lý trong một bộ sách. Không đếm được khi nói về thể tích chất lỏng hoặc mức độ âm thanh.

Ý nghĩa

Danh từthể tích
[something]

Lượng không gian mà một chất hoặc một vật chiếm chỗ

"The volume of the container is two liters."

Thể tích của vật chứa này là hai lít.

Danh từâm lượng
[something]

Mức độ to nhỏ hoặc cường độ của âm thanh

"Please turn down the volume on the television."

Vui lòng vặn nhỏ âm lượng tivi xuống.

Danh từtập
[something]

Một cuốn sách đơn lẻ nằm trong một bộ hoặc một loạt sách lớn hơn

"I have read the first volume of the encyclopedia."

Tôi đã đọc xong tập đầu tiên của bộ bách khoa toàn thư.

Danh từkhối lượng
[something]

Số lượng của một thứ gì đó, thường dùng để chỉ một khối lượng lớn

"The volume of traffic on the highway increases during rush hour."

Lưu lượng giao thông trên đường cao tốc tăng lên trong giờ cao điểm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error