D
Dicread
HomeDictionaryIincompatible

incompatible

xung khắc / không tương thích
Tính từ
So sánh hơn: more incompatibleSo sánh nhất: most incompatible

incompatible mô ttrng thái không thhòa hp hoc không thcùng tn ti gia hai hay nhiu đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái khác nhau: trong quan hgia người vi người, nó gi lên sxung khc vtính cách, quan đim hoc nim tin; trong khi đó, trong lĩnh vc kthut, nó chskhông tương thích vmt vt lý hoc logic gia các hthng, thiết bhoc phn mm.

Sc thái sdng và phân bit

Khi nói vcon người, incompatible nhn mnh vào sự đối lp căn bn khiến hkhông thchung sng hoc làm vic cùng nhau mt cách êm đẹp. Điu này khác vi disagree (không đồng ý), vn chlà sbt đồng vmt vn đề cthể. incompatible ám chmt sxung khc mang tính hthng và lâu dài.

Ví dụ: They are fundamentally incompatible (Hhoàn toàn xung khc vmt bn cht).

Trong bi cnh công nghệ, incompatible được dùng để chvic hai thành phn không thvn hành cùng nhau do khác bit vtiêu chun kthut. Người hc cn phân bit rõ vi incorrect (sai) hoc broken (hng). Mt phn mm có thhot động hoàn ho, nhưng vn bcoi là incompatible nếu nó không chy được trên mt hệ điu hành cthể.

Ví dụ: The hardware is incompatible with the current driver (Phn cng này không tương thích vi trình điu khin hin ti).

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch incompatible là chdùng mt từ "không hp". Tuy nhiên, trong tiếng Anh, sphân chia gia "xung khc" (vtính cách/tư tưởng) và "không tương thích" (vkthut) là rt rõ ràng. Vic sdng sai ttrong tiếng Vit có thlàm mt đi tính chuyên nghip ca văn bn, đặc bit là trong các tài liu kthut hoc báo cáo tâm lý.

Dùng "không tương thích" cho tính cách con người: Their personalities are incompatible $\rightarrow$ Tính cách ca hkhông tương thích (Nghe rt máy móc và thiếu tnhiên).
Dùng "xung khc": Tính cách ca hxung khc.

Đặc đim ngpháp

incompatible là mt tính tvà thường đi kèm vi gii twith. Cu trúc phbiến là be incompatible with something/someone.

Ý nghĩa

Tính từxung khắc
[~ with something]

Quá khác biệt với một thứ khác đến mức không thể cùng tồn tại hoặc được sử dụng cùng nhau một cách hòa hợp

Their personalities are completely incompatible, leading to constant arguments.

Tính cách của họ hoàn toàn xung khắc, dẫn đến những cuộc tranh cãi liên tục.

Tính từkhông tương thích
[~ with something]

Không thể sử dụng cùng nhau do sự khác biệt về kỹ thuật trong thiết kế hoặc phần mềm

The new software is incompatible with the older operating system.

Phần mềm mới không tương thích với hệ điều hành cũ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error