D
Dicread
HomeDictionaryEequal

equal

ngang bằng / bằng / người ngang hàng
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: equalsQuá khứ: equaledPhân từ 2: equaledV-ing: equalingSo sánh hơn: more equalSo sánh nhất: most equal

equal không chỉ đơn thun là stương đồng vmt con smà còn mang hàm ý sâu sc vquyn li và vthế xã hi. Khi nói vtoán hc hoc đo lường, tnày chschính xác tuyt đối vgiá trị. Tuy nhiên, trong bi cnh xã hi, nó nhn mnh vào scông bng, nơi mi cá nhân đều có quyn li và cơ hi như nhau, không phân bit đối xử.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ equal vi same. Trong khi same chsự đồng nht (là mt hoc ging ht nhau về đặc đim), thì equal nhn mnh vào stương đương vgiá trị, mc độ hoc quyn hn. Ví dụ, hai chiếc bút có thlà the same (cùng loi, cùng màu), nhưng hai người có thlà equal (có địa vngang hàng) dù hhoàn toàn khác nhau vngoi hình hay tính cách.

equal: Tp trung vào giá trị, quyn li, vthế (ví dụ: equal rights - quyn bình đẳng).
same: Tp trung vào strùng khp, đồng nht (ví dụ: the same color - cùng mt màu).

Lưu ý vcách dùng

Khi đóng vai trò là tính từ, equal thường đi kèm vi gii tto để chsbng nhau vi mt đối tượng cthể. Khi đóng vai trò là động từ, nó biu thhành động làm cho hai thtrnên cân bng hoc tương xng.

Đúng: His skills are equal to the task (Knăng ca anhy đápng được yêu cu công vic).
Sai: He is same as me (Thay vào đó hãy dùng He is equal to me nếu mun nói vvthế, hoc He is the same as me nếu nói về đặc đim).

Vmt ngpháp, khi dùng làm tính từ, equal có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi là động từ, nó thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc toán hc.

Countable when referring to a person of the same rank or ability. Uncountable when referring to the abstract concept of parity.

Ý nghĩa

Tính từngang bằng

Có cùng số lượng, kích thước, mức độ hoặc giá trị

The two teams are equal in strength.

Hai đội có sức mạnh ngang nhau.

Ngoại động từbằng
[~ something][~ something]

Có cùng giá trị, số lượng hoặc địa vị với một thứ khác

The total cost equals fifty dollars.

Tổng chi phí bằng năm mươi đô la.

Danh từngười ngang hàng

Một người hoặc một vật có cùng địa vị hoặc phẩm chất với người hoặc vật khác

He finally met his equal in the chess tournament.

Cuối cùng anh ấy đã gặp được đối thủ ngang tầm trong giải đấu cờ vua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error