D
Dicread
HomeDictionaryEequal

equal

ngang bằng、bằng、tương đương
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: equalsQuá khứ: equaledPhân từ 2: equaledV-ing: equalingSo sánh hơn: more equalSo sánh nhất: most equal

Tnày gn lin vi ý nim vscân bng và công bng, gi lên mt trng thái đối xng mà không bên nào có li thế hơn bên nào. Trong các bi cnh xã hi và chính trị, equal nhn mnh khái nim công lý và vic xóa bphân cp, tp trung vào quyn được đối xnhư nhau bt kdanh tính là gì. Trong môi trường toán hc hoc kthut, tnày mang tính khách quan và chính xác, biu thstrùng khp tuyt đối vgiá trị. Nó khác vi các tnhư similar (tương tự) hay equivalent (tương đương) vì nó hàm ý mt skhp nhau hoàn ho chkhông chlà sging nhau vmt chc năng.

Đếm được khi đề cập đến một người có cùng cấp bậc hoặc năng lực. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm trừu tượng về sự bình đẳng.

Ý nghĩa

Tính từngang bằng
[something][something]

Có cùng số lượng, kích thước, mức độ hoặc giá trị

"The two teams are equal in strength."

Hai đội có sức mạnh ngang nhau.

Ngoại động từbằng
[something][something]

Có cùng giá trị, số lượng hoặc địa vị với một thứ khác

"The total cost equals fifty dollars."

Tổng chi phí bằng năm mươi đô la.

Danh từngười ngang hàng
[someone][something]

Một người hoặc một vật có cùng địa vị hoặc phẩm chất với người hoặc vật khác

"He finally met his equal in the chess tournament."

Cuối cùng anh ấy cũng gặp được đối thủ ngang tài ngang sức trong giải đấu cờ vua.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error