D
Dicread
HomeDictionaryDdimension

dimension

kích thước、khía cạnh、chiều không gian
[C/U] Cả hai
Số nhiều: dimensionsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày đóng vai trò như mt cu ni gia schính xác tuyt đối ca toán hc và slinh hot trong phân tích khái nim. Trong các bi cnh kthut, nó gi lên cm giác vnhng ranh gii và phép đo nghiêm ngt, to ra hìnhnh vmt bn thiết kế hoc mt lưới hình hc nơi mi thứ đều được định lượng rõ ràng. Khi chuyn sang bi cnh xã hi hoc cm xúc, tnày li gi mvnhng tng lp phc tp. Nó biến mt tình hung tưởng chng đơn gin, phng lng thành mt đối tượng đa din, ngụ ý rng có nhng chiu sâu hoc góc nhìn timn mà trước đó đã bbqua hoc không thnhìn thy được.

Đếm được khi đề cập đến các phép đo cụ thể hoặc các vũ trụ song song. Không đếm được khi thảo luận về khái niệm chung về tính không gian hoặc độ lớn.

Ý nghĩa

Danh từkích thước
[someone][something]

Một mức độ đo lường được, chẳng hạn như chiều dài, chiều rộng, chiều sâu hoặc chiều cao

"The dimensions of the room are ten by twelve feet."

Kích thước của căn phòng là mười nhân mười hai feet.

Danh từkhía cạnh
[someone][something]

Một phương diện hoặc đặc điểm cụ thể của một tình huống hoặc vấn đề

"The new evidence adds a whole new dimension to the investigation."

Bằng chứng mới đã mở ra một khía cạnh hoàn toàn mới cho cuộc điều tra.

Danh từchiều không gian
[someone][something]

Một thực tại thay thế hoặc một tọa độ không gian nằm ngoài ba chiều vật lý tiêu chuẩn

"The movie features a portal to a parallel dimension."

Bộ phim có một cổng dẫn đến một chiều không gian song song.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error