D
Dicread
HomeDictionaryEequivalence

equivalence

sự tương đương
[C/U] Cả hai
Số nhiều: equivalences

equivalence dùng để chtrng thái mà hai hoc nhiu đối tượng có giá trị, ý nghĩa hoc chc năng ngang nhau, dù chúng có thkhác nhau vhình thc hoc bn cht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "stương đương". Đim mu cht ca equivalence là scân bng vmt giá trhoc hiu quả, không nht thiết là sging ht nhau vmt vt lý hay hình thc.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln equivalence vi equality. Trong khi equality (sbình đẳng/sbng nhau) nhn mnh vào vic hai thhoàn toàn ging ht nhau vmi mt hoc có cùng quyn li, thì equivalence li nhn mnh vào vic hai thkhác nhau nhưng mang li kết quhoc giá trtương đương.

Ví dụ: Equality là khi hai người cùng nhn được 10 đô la. Equivalence là khi mt người nhn được 10 đô la và người kia nhn được mt món quà có giá trị đúng 10 đô la.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia equivalence và similarity. Similarity (stương đồng) chra rng hai thcó nhng đặc đim chung, nhưng không khng định chúng có giá trngang bng nhau.

Ngcnh sdng đặc thù

Trong lĩnh vc ngôn nghc và dch thut, equivalence là mt khái nim then cht. Nó không yêu cu vic dch tng tmt cách máy móc (word-for-word), mà yêu cu tìm ra mt cm ttrong ngôn ngữ đích có tác động và ý nghĩa tương đương vi cm ttrong ngôn ngngun.

Đúng: Tìm kiếm stương đương vmt ngnghĩa (semantic equivalence) để bn dch tnhiên hơn.
Sai: Cgng đạt được sbng nhau tuyt đối (equality) vmt tvng, điu này thường dn đến nhng bn dch gượng go.

Lưu ý vngpháp

equivalence là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung vstương đương. Tuy nhiên, trong các văn bn kthut hoc toán hc, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp tương đương cthể.

Countable when referring to a specific instance of equality between two things (an equivalence). Uncountable when referring to the general principle or state of being equal.

Ý nghĩa

Danh từsự tương đương

Trạng thái có giá trị, số lượng, ý nghĩa hoặc tầm quan trọng ngang nhau

The two currencies have a near equivalence in purchasing power.

Hai đồng tiền này có sức mua gần như tương đương nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error