D
Dicread
HomeDictionaryMmeasure

measure

đơn vị đo / biện pháp / đo đạc / đánh giá / có kích thước

/ˈmɛʒə/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày hot động da trên ssong hành gia yếu tvt lý và tru tượng. Ở nghĩa đen nht, nó nói vschính xác, các công cvà vic định lượngbiến mt kích thước chưa biết thành mt con scthể. Khi được dùng để chmt ltrình hành động (biện pháp), sc thái ca tchuyn sang hướng quyn uy và scân nhc. Nó gi ý mt phnng có tính toán đối vi mt vn đề thay vì mt phnng ngu nhiên. Đây thường là các bước "phòng nga" hoc "khc phc" được thc hin bi các tchc hoc chính phủ. Trong bi cnh đánh giá, tnày chuyn tcác công cvt lý sang các tiêu chun khái nim. Vic đánh giá sthành công hay tác động là áp dng mt tiêu chun phán đoán cho mt điu gì đó không thchm ti, kết hp schính xác ca toán hc vi tính chquan ca vic định giá.

Countable when referring to specific actions taken to solve a problem ('security measures') or units of measurement ('a measure of 10cm'). Uncountable when referring to the general concept of quantification or the standard by which something is judged ('a measure of success').

Ý nghĩa

Danh từđơn vị đo

Một đơn vị tiêu chuẩn được dùng để biểu thị kích thước, số lượng hoặc mức độ của một thứ gì đó

"The meter is a standard measure of length."

Mét là một đơn vị đo chiều dài tiêu chuẩn.

Danh từbiện pháp

Một kế hoạch hoặc lộ trình hành động được thực hiện để đạt được một mục đích cụ thể

"The government introduced new measures to combat inflation."

Chính phủ đã áp dụng các biện pháp mới để chống lạm phát.

Ngoại động từđo đạc

Xác định chính xác kích thước, số lượng hoặc mức độ của một thứ gì đó bằng cách sử dụng một công cụ hoặc thiết bị

"Please measure the width of the window before buying curtains."

Vui lòng đo chiều rộng của cửa sổ trước khi mua rèm.

Ngoại động từđánh giá

Nhận định tầm quan trọng, hiệu quả hoặc giá trị của một điều gì đó

"It is difficult to measure the success of the project at this stage."

Rất khó để đánh giá sự thành công của dự án ở giai đoạn này.

Nội động từcó kích thước

Có một kích thước, chiều dài hoặc chiều rộng cụ thể

"The table measures six feet by three feet."

Chiếc bàn này có kích thước dài sáu feet và rộng ba feet.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error