D
Dicread
HomeDictionaryIinsufficiency

insufficiency

sự thiếu hụt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: insufficiencies

insufficiency mô tmt trng thái thiếu ht, khi mt thgì đó không đủ vslượng hoc cht lượng để đápng mt nhu cu, chc năng hoc tiêu chun cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sthiếu ht" hoc "sbt cp".

Sc thái sdng và ngcnh

Đim đặc trưng ca insufficiency là nó nhn mnh vào kết quca vic thiếu ht: vì không đủ nên không thhot động bình thường hoc không đạt được mc tiêu. Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính:

Trong y khoa: Dùng để chmt cơ quan trong cơ thkhông thc hin đủ chc năng cn thiết. Ví dụ, renal insufficiency (sthiếu ht chc năng thn) hoc heart insufficiency (sthiếu ht chc năng tim). Trong trường hp này, nó mang nghĩa chuyên môn vssuy gim chc năng.
Trong đời sng và kinh tế: Dùng để chsthiếu ht ngun lc, tài chính hoc bng chng. Ví dụ, insufficiency of funds (sthiếu ht ngun vn) hoc insufficiency of evidence (sthiếu ht bng chng).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh dnhm ln insufficiency vi shortage hoc deficiency. Dù cba đều dch là "thiếu ht", nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

insufficiency: Tp trung vào vic "không đủ để đápng yêu cu/chc năng". Ví dụ: Mt lượng thc phm có thlà shortage (khan hiếm trên thtrường), nhưng nếu lượng đó không đủ để nuôi sng mt người thì đó là insufficiency (sthiếu ht vnhu cu sinh tn).
shortage: Thường dùng cho skhan hiếm hàng hóa hoc ngun cung trên din rng (ví dụ: water shortage - tình trng thiếu nước).
deficiency: Thường dùng cho sthiếu ht mt thành phn thiết yếu, đặc bit là cht dinh dưỡng hoc mt phm cht cthể (ví dụ: vitamin deficiency - sthiếu ht vitamin).

Lưu ý vngpháp

insufficiency là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái thiếu ht nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp thiếu ht cthtrong chn đoán y khoa.

Countable when referring to a specific medical condition or a distinct lack of a particular resource (a vitamin insufficiency). Uncountable when discussing the general state of not having enough of something.

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu hụt

Trạng thái thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng cần thiết của một thứ gì đó

The patient suffered from a severe insufficiency of iron in their blood.

Bệnh nhân bị thiếu hụt sắt nghiêm trọng trong máu.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error